Monday, 25/05/2020|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử TRƯỜNG THCS THANH MỸ
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

CÔNG KHAI VĂN BẢN SỐ 667 NGÀY 22/11/2019 CỦA UBND THỊ XÃ VỀ VIỆC THÔNG BÁO ĐIỂM THI VIÊN CHỨC VÒNG 2

THÔNG BÁO ĐIỂM THI VIÊN CHỨC VÒNG 2

 

UBND THỊ XÃ SƠN TÂY HỘI ĐỒNG THI TUYỂN VIÊN CHỨC GIÁO DỤC NĂM 2019 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 

Số: 660 /TB-HĐTTVCGD 

| Sơn Tây, ngày 

2 tháng 12 năm 2019 

| THÔNG BÁO | Điểm thi viết môn nghiệp vụ chuyên ngành thuộc Hội đồng thi tuyển viên chức giáo dục thị xã Sơn Tây năm 2019 

Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; 

Căn cứ Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; 

Căn cứ Thông tư số 03/2014/TT-BNV ngày 14/5/2014 của Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; 

Căn cứ Quyết định số 1076/QĐ-UBND ngày 07/3/2019 của UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt chỉ tiêu và ban hành kế hoạch tổ chức tuyển dụng viên chức làm việc tại các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở công lập trực thuộc UBND quận, huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội năm 2019; 

Căn cứ Quyết định số 190/QĐ-UBND ngày 23/9/2014 của UBND thị xã Sơn Tây về việc thành lập Hội đồng thi tuyển viên chức làm việc tại các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở công lập trực thuộc UBND thị xã Sơn Tây năm 2019; 

Căn cứ kết quả thi viết môn nghiệp vụ chuyên ngành ngày 17/11/2019 của Hội đồng thi tuyển viên chức giáo dục thị xã Sơn Tây năm 2019; 

| Hội đồng thi tuyển viên chức giáo dục thị xã Sơn Tây thông báo điểm thi viết môn nghiệp vụ chuyên ngành trong kỳ thi tuyển viên chức giáo dục thị xã Sơn Tây năm 2019 (Có danh sách kết quả điểm các môn thi kèm theo). 

| Thông báo này được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây (http://www.sontay.hanoi.gov.vn), niêm yết công khai tại trụ sở UBND thị xã Sơn Tây và các trường có chỉ tiêu thi tuyển./. 

TM. HỘI ĐỒNG TUYÊN DỤNG 

SẼ CHỦ TỊCH 

Nơi nhận: - Các thành viên HĐTD; - Ban Giám sát; - Văn phòng HĐND và UBND; - Các trường có chỉ tiêu thi; - Lưu: VT, HĐTT. * 

PHÓ CHỦ TỊCH UBND THỊ Xà

Lê Đại Thăng 

ON 

to 

Cổ Đông 

UBND THỊ XÃ SƠN TÂY HỘI ĐỒNG THI TUYỂN VCGD NĂM 2019 

KẾT QUẢ ĐIỂM THI VIẾT MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH TRONG KỲ THI TUYỂN VIÊN CHỨC GIÁO DỤC NĂM 2019 

T (Kèm theo Thông báo số 69TB-UBND ngày 02/44 /2019 của Hội đồng thi tuyển thị xã Sơn Tây) Cấp học: 01 Mầm non; 1 - Tiểu học; 2- THCS 

Phòng thi số 01 

STT SBD 

Vị trí việc làm Diện Ưu | Điểm ưu Họ và tên Ngày sinh GT |Cấp học Trường đăng ký thi 

Điểm thi đăng ký dự thi tiên 

tiên 

1 | ST0001 Ngô Thị 

Anh 

18/06/1991 Nữ 

| Cổ Đông Giáo viên Mầm non 

76.00 

2 | ST0004 Nguyễn Thị Thu Hà 

29/05/1996 Nữ o 

Cổ Đông 

Giáo viên Mầm non 

78.00 

3 | ST0006 Hoàng Thị 

Hoa 28/12/1995 Nữ 

Cổ Đông Giáo viên Mầm non 

77.00 

4 | ST0014 |Phạm Diệu 

Linh 01/09/1996 Nữ 

Giáo viên Mầm non 

74.00 

5 | ST0020 |Khuất Thị Hồng Nguyên | 20/08/1996 Nữ 

Cổ Đông Giáo viên Mầm non 

76.50 

6 | ST0031 Lê Thị Lan 

Hương 27/11/1991 Nữ 

Đường Lâm |Giáo viên Mầm non 

74.50 7 | ST0033 Nguyễn Thanh Huyền | 28/02/1995 Nữ 

Đường Lâm Giáo viên Mầm non 

77.50 8 | ST0034 |Phan Thị Kim Huyền | 13/03/1994 Nữ 

Đường Lâm Giáo viên Mầm non 

67.50 9 | ST0038 Nguyễn Thị Huyền Trang | 08/10/1990 Nữ 

Đường Lâm | Giáo viên Mầm non 

73.00 

10 | ST0039 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 15/11/1991 

Nữ 

O | Đường Lâm Giáo viên Mầm non 

77.00 

11] ST0043 |Đào Thị Thu 

Hiền | 16/07/1996 Nữ O 

Họa Mi Giáo viên Mầm non 

78.50 12] ST0045 |Bùi Thị 

Thom 24/12/1991 Nữ 10 

Họa Mi Giáo viên Mầm non 

76.50 13 | ST0062 |Trần Thu 

Hiền 24/02/1991 Nữ 

O Quang Trung Giáo viên Mầm non 

78.50 

14] ST0066 Nguyễn Thùy 

Dung 

| 18/12/1990 Nữ O 

Sơn Đông Giáo viên Mầm non 

83.00 15 | ST0069 Nguyễn Thị Thu Hà 

02/10/1994 Nữ 

Sơn Đông Giáo viên Mầm non 

81.00 16 | ST0076 Đào Thị Mai Hương 17/12/1989 Nữ 

Sơn Đông Giáo viên Mầm non 

80.50 

17| ST0081 |Hoàng Thị Hà 

Linh 11/07/1989 Nữ 

Sơn Đông Giáo viên Mầm non 

77.00 

18 | ST0092 Nguyễn Thị Thanh Thủy 09/07/1987 Nữ 

Sơn Đông Giáo viên Mầm non 

81.00 | 19 | ST0111 Lương Thị Mỹ Hạnh 21/05/1995 Nữ 

Viên Sơn Giáo viên Mầm non 

80.00 

20 | ST0112 |Phùng Thị Thu 

Hiền 24/10/1996 Nữ 

Viên Sơn Giáo viên Mầm non 

81.50 

21| ST0117 Nguyễn Lệ 

Huyền 22/10/1984 Nữ 

Viên Sơn Giáo viên Mầm non 

80.50 22] ST0119 Nguyễn Thị Thanh Huyền 22/11/1992 Nữ 

Viên Sơn Giáo viên Mầm non 

77.00 

23 | ST0121 |Phùng Thị 

Lan 

06/04/1992 Nữ 

Viên Sơn Giáo viên Mầm non 

78.00 24 | STO125 |Kiều Thị 

Minh 06/09/1995 Nữ 

Viên Sơn Giáo viên Mầm non 

79.00 

251 ST0127 Nguyễn Thị Dung Phương 05/02/1985 Nữ 

Viên Sơn Giáo viên Mầm non 

86.00 26 | ST0129 |Kiều Thị 

Thêm 

10/01/1991 Nữ 

Viên Sơn Giáo viên Mầm non CTB 

65.00 27 | ST0131 Nguyễn Thị Hương Thu 03/04/1991 Nữ 

Viên Sơn Giáo viên Mầm non 

80.00 

UBND THỊ XÃ SƠN TÂY HỘI ĐỒNG THI TUYỂN VCGD NĂM 2019 

| KẾT QUẢ ĐIỂM THI VIẾT MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH TRONG KỲ THI TUYỂN VIÊN CHỨC GIÁO DỤC NĂM 2019 

(Kèm theo Thông báo số 661/TB-UBND ngày k/44/ /2019 của Hội đồng thi tuyển thị xã Sơn Tây) Cấp học: 0 - Mầm non; 1 Tiểu học; 2- THCS 

Phòng thị số 02 

STT 

- SBD 

Họ và 

Diện Ưu 

Vị trí việc làm tên 

GT Ngày sinh 

Cấp học | Trường đăng ký thi 

Điểm đăng ký dự thi 

tiên ST0054 |Phùng Thị Thu Hằng 17/121987 Nữ 

Phú Thịnh Giáo viên Mầm non 

79.50 2 | ST0056 |Trần Thị Kim Huệ 

15/10/1995 Nữ 

Phú Thịnh Giáo viên Mầm non 

66.00 ST0060 Nguyễn Thị Thanh Thủy 22/08/1995 Nữ 

Phú Thịnh Giáo viên Mầm non 

81.00 | 4 | ST0142 Đỗ Thị Thu 

Trang 18/03/1995 Nữ 

Xuân Khanh Giáo viên Mầm non 

69.00 5 

ST0144 |Cao Thị Hồng 

Bích 

22/07/1990 Nữ 0 

Xuân Sơn Giáo viên Mầm non 

74.00 6 | 

ST0149 |Man Thị 

Hòa 

19/02/1990 Nữ | 0 

Xuân Sơn | Giáo viên Mầm non 

75.00 | 7 | ST0150 |Trương Thị Thanh Hương 23/09/1991 Nữ 

Xuân Sơn | Giáo viên Mầm non 

78.00 8 | ST0153 Nguyễn Thị Phương Loan 01/09/1989 Nữ 0 

Xuân Sơn Giáo viên Mầm non 

71.00 9 | ST0154 |Đỗ Thị 

Luyến | 21/11/1994 

/1994 Nữ 

Xuân Sơn | Giáo viên Mầm non 

68.00 | 10 | ST0156 Lê Thị Thu 

Thúy 

18/09/1994 Nữ 

Xuân Sơn Giáo viên Mầm non 

71.50 | 11 | ST0159 Vũ Thị 

Trang 

22/11/1995 Nữ 

Xuân Sơn Giáo viên Mầm non 

80.00 12 | ST0161 |Hoàng Thị 

Yến 

17/06/1988 Nữ 

Xuân Sơn Giáo viên Mầm non 

73.00 13 | ST0172 |Kim Ngọc 

Ánh 

22/09/1993| Nữ 

Đường Lâm | Giáo viên Văn hóa 

64.75 14 | ST0173 Đặng Thu 

Hà 

26/12/1995 Nữ 

Đường Lâm Giáo viên Văn hóa 

67.25 15 | ST0176 Phạm Minh 

Nguyệt | 17/051993] Nữ 1 Đường Lâm Giáo viên Văn hóa 

76.25 | 16 | ST0177 Nguyễn Thị Minh Phương | | 08/11/1995 Nữ | 

Đường Lâm | | Giáo viên Văn hóa 

56.75 | 17 | ST0179 |Cao Thị Thu 

21/06/1996 Nữ | 

Đường Lâm Giáo viên Văn hóa 

61.00 18 | ST0180 Nguyễn Thu 

26/10/1996 Nữ 

Đường Lâm Giáo viên Văn hóa 

65.00 19 | ST0181 |Trần Thị Thu 

Hà 

03/06/1976 Nữ 

| Lê Lợi 

Giáo viên Văn hóa 

53.75 20 | ST0184 Nguyễn Hồng 

Mai 

27/02/1996. Nữ 

| Lê Lợi 

Giáo viên Văn hóa 

70.50 21 | ST0187 |Lê Thị Minh 

16/08/1995 Nữ 

Lê Lợi 

Giáo viên Văn hóa 

69.75 22 | ST0188 Lương Thu 

Thảo 

24/10/1993 Nữ 

Lê Lợi 

Giáo viên Văn hóa 

64.50 23 | ST0189 Nguyễn Thị Thúy Thom 

19/08/1997 Nữ 

Lê Lợi 

Giáo viên Văn hóa 

72.00 24 | ST0191 Nguyễn Thị Hồng Vân 

22/03/1992 Nữ 

Lê Lợi 

Giáo viên Văn hóa 

65.00 25 | ST0192 |Phan Thị Bích 

Diệp 

22/08/1994 Nữ 

Phú Thịnh 

Giáo viên Văn hóa 

66.75 26 ST0193 |Tạ Thị Tuyết 

Mai 

10/10/1993 Nữ 

Phú Thịnh 

Giáo viên Văn hóa 

70.25 27 | ST0214 Nguyễn Thị 

Thủy 

15/11/1973| Nữ | 1 | Trung Hưng Giáo viên Văn hóa 

73.75 

Thùy Trang 

Phương | 

16 

Điểm 

tiên 

UBND THỊ XÃ SƠN TÂY HỘI ĐỒNG THI TUYÊN VCGD NĂM 2019 

KẾT QUẢ ĐIỂM THI VIẾT MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH TRONG KỲ THI TUYỂN VIÊN CHỨC GIÁO DỤC NĂM 2019 

1 (Kèm theo Thông báo số 661/TB-UBND ngày 21/44/ /2019 của Hội đồng thi tuyển thị xã Sơn Tây) Cấp học: 0 - Mầm non; 1 - Tiểu học; 2- THCS 

- Phòng thị số 03 STT SBD | 

SBD 

Họ và 

Vị trí việc làm Diện Ưu tên 

Ngày sinh GT Cấp học | Trường đăng ký thi 

đăng ký dự thi 1 | ST0195 |Bùi Thị Xuân 

| Hướng 

15/08/1980] Nữ 

Quang Trung Giáo viên Văn hóa 

CLS 

54.50 2 | ST0198 Kiều Thị 

Loan 

07/12/1997| Nữ 

Quang Trung Giáo viên Văn hóa 

77.25 3 | ST0199 Nguyễn Hoàng 

Phúc 

20/11/1995 Nam 

Quang Trung Giáo viên Văn hóa 

66.75 4 | ST0200 Nguyễn Thị Nhu Quỳnh 27/03/1996 Nữ 

Quang Trung Giáo viên Văn hóa 

60.00 

ST0201 Khuất Thị Đài 

Trang 12/09/1993] Nữ 

Quang Trung Giáo viên Văn hóa 

71.50 

6 | ST0202 Lương Thị Ánh 

Tuyết 22/11/1996 Nữ 

Quang Trung Giáo viên Văn hóa 

Bỏ thi 

| 7 | ST0171 Lương Thị 

Thảo 

25/03/1987 Nữ 

Sơn Động Giáo viên Văn hóa 

73.00 

| 8 | ST0203 |Đặng Thị Thu 

Hương 12/02/1994] Nữ 

Sơn Đông Giáo viên Văn hóa 

57.50 

9 | ST0204 |Phùng Thị Vân 

Anh 

03/12/1995 Nữ 

Thanh Mỹ Giáo viên Văn hóa 

68.75 

10 | ST0205 Nguyễn Thị Ngọc 

26/06/1989| Nữ 

Thanh Mỹ Giáo viên Văn hóa DTTS 68.75 11 | ST0207 |Hà Thị 

Huyền 21/04/1979| Nữ 

Thanh Mỹ Giáo viên Văn hóa 

65.75 

| 12 | ST0208 Phạm Lê Thùy 

Linh 

31/08/1995 Nữ 

Thanh Mỹ Giáo viên Văn hóa 

56.00 

| 13 | ST0209 Nguyễn Thị Thu 

Thảo 

12/01/1994 Nữ 

Thanh Mỹ Giáo viên Văn hóa 

69.00 

| 14 | ST0210 Nguyễn Thị Thúy Ngà 

29/09/1997| Nữ 

| Trần Phú Giáo viên Văn hóa 

63.50 

| 15 | ST0211 |Nguyễn Thị 

Oanh 

05/05/1996 

| Trần Phú Giáo viên Văn hóa 

63.50 

16 | ST0212 |Phùng Thị 

Thom 

07/09/1987 Nữ 

| Trần Phú Giáo viên Văn hóa 

64.75. 

| 17| ST0215 |Hoàng Thị 

Ánh 

03/10/1995 Nữ 

Xuân Khanh Giáo viên Văn hóa 

70.00 

18 

| ST0216 Nguyễn Thị Kim 

Uyên 

13/03/1979| Nữ 

Xuân Khanh Giáo viên Văn hóa СТВ 

66.50 

19 | ST0217 Đỗ Thị 

Linh 

30/10/1994] Nữ 

Xuân Sơn Giáo viên Văn hóa 

84.50 

| 20 | ST0218 Phạm Thị Cẩm 

Nhung 10/08/1997 Nữ 

Xuân Sơn Giáo viên Văn hóa 

72.00 

21 | ST0219 Nguyễn Thị Thu 

Sen 

16/01/1993 Nữ 

| Cổ Đông 

Giáo viên Địa 

87.00 

22 | ST0220 Lê Thị 

Bích 

24/02/1989| Nữ 

Đường Lâm Giáo viên Địa 

93.50 

23 | ST0221 |Đặng Thị 

Khuyên 04/02/1994 Nữ 

Đường Lâm Giáo viên Địa 

89.50 

24 | ST0222 |Đàm Thị 

Nga 

15/10/1991 Nữ 2 

Đường Lâm Giáo viên Địa 

88.50 

25 | ST0223 |Cao Thị Hồng 

Nhung 

26/01/1992 Nữ 2 

Đường Lâm 

Giáo viên Địa 

88.50 | 26 | ST0224 Nguyễn Thị 

Hoài 

02/03/1991 Nữ 

Kim Son 

Giáo viên Địa 

88.00 

Hà 

GT 

UBND THỊ XÃ SƠN TÂY HỘI ĐỒNG THỊ TUYỂN VCGD NĂM 2019 

KẾT QUẢ ĐIỂM THI VIẾT MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH TRONG KỲ THI TUYỂN VIÊN CHỨC GIÁO DỤC NĂM 2019 

- (Kèm theo Thông báo số 01/TB-UBND ngày 22/4//2019 của Hội đồng thi tuyển thị xã Sơn Tây) Cấp học: 0 - Mầm non Tiểu học; 2- THCS 

| Phòng thi số 04 

Vị trí việc làm Diện Ưu | STT SBD 

Họ và tên 

Ngày sinh. 

Trường đăng ký thi 

Điểm 

đăng ký dự thi tiên 1 ST0225 Lương Thị 

Thúy 27/06/1991| Nữ 2 Ngô Quyền | Giáo viên Địa 

89.50 21 ST0226 |Chu Hương 

Trang 12/02/1993 Nữ - 2 

Ngô Quyền Giáo viên Địa 

54.00 | 3 ST0227 |Cao Khánh 

Linh 

09/10/1995 Nữ 2 

Sơn Đông 

Giáo viên Địa 

87.00 4. ST0229 Hoàng Thu 

Huyền 28/08/1989| Nữ 

Trung Sơn Trầm | Giáo viên Địa 

58.00 5 | ST0230 Nguyễn Phương 

Thúy | 09/11/1995 Nữ 

Trung Sơn Trầm | Giáo viên Địa 

90.00 6 

ST0231 |Hoàng Thị 

Dương 18/04/1993 Nữ 

Viên Sơn 

Giáo viên Hóa 

67.50 | 7 ST0232 |Phạm Thị 

Hanh | 15/03/1994 Nữ 

Viên Sơn 

Giáo viên Hóa 

41.50 ST0233 Nguyễn Thị 

Mai 

17/06/1996] Nữ 2 

Viên Sơn 

Giáo viên Hóa 

61.50 9 ST0234 |Hoàng Thị Tuyết 

Thanh | 19/11/1994 Nữ 

Viên Sơn 

Giáo viên Hóa 

74.00 10 | ST0237 |Phạm Hài 

Giang 

| 01/08/1995 Nữ 

Xuân Sơn 

Giáo viên Hóa 

86.50 ST0238 Nguyễn Thị Bảo Khuyên 05/4/1990 Nữ 

Xuân Sơn 

Giáo viên Hóa 

61.50 ST0239 Phan Ngọc 

Linh 29/12/1996. Nữ 

Xuân Sơn 

Giáo viên Hóa 

65.00 13 ST0240 Nguyễn Thị 

| Miền 

25/11/1993| Nữ 

Xuân Sơn 

Giáo viên Hóa 

70.00 ST0243 Nguyễn Thị Phương Thanh | 14/04/1991 Nữ 

Cổ Đông 

Giáo viên Lý 

92.00 ST0245 Nguyễn Thị 

Huyền 30/12/1991| Nữ 

Đường Lâm 

Giáo viên Lý 

92.00 16 | ST0246 |Cao Thị 

Ninh 

30/05/1995 Nữ 

Đường Lâm 

Giáo viên Lý 

64.50 17 ST0248 Nguyễn Phương 

Trinh 21/06/1994| Nữ 2 

Đường Lâm 

Giáo viên Lý 

83.00 18 ST0257 Nguyễn Thị Thu 

Hương 13/08/1987 Nữ 

Đường Lâm 

Giáo viên Lý 

83.50 | 19 

ST0249 Nguyễn Thị Kim 

Anh 

19/09/1995 Nữ 

Sơn Đông 

Giáo viên Lý 

89.00 20 | ST0250 |Khuất Thị 

Nga 

23/12/1992| Nữ 

Sơn Đông 

Giáo viên Lý 

94.00 21 | ST0251 Vũ Thị Minh 

Nguyệt | 05/07/1994 Nữ 

Sơn Đông 

Giáo viên Lý СТВ 

87.00 22 ST0252 |Cát Thị 

Tuyền 19/09/1984 Nữ 

Sơn Đông 

Giáo viên Lý CĐCĐ 95.50 23 | ST0253 Phạm Thị 

Hoàn | 17/11/1993 Nữ 

Xuân Sơn 

Giáo viên Lý 

81.00 24 ST0254 |Đỗ Thị Như 

Quỳnh | 10/09/1995 Nữ 

Xuân Sơn 

Giáo viên Lý 

92.00 25 

ST0255 Nguyễn Phương 

Thảo 12/12/1994 Nữ 2 

Xuân Sơn 

Giáo viên Lý 

68.00 26 ST0256 GBạch Thị 

Trang 12/09/1991| Nữ 2 

Xuân Sơn 

Giáo viên Lý 

95.00 

2 21 

UBND THỊ XÃ SƠN TÂY HỘI ĐỒNG THI TUYÊN NCGD NĂM 2019 

6. 

81 

KẾT QUẢ ĐIỂM THI VIẾT MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH TRONG KỲ THI TUYỂN VIÊN CHỨC GIÁO DỤC NĂM 2019 

A (Kèm theo Thông báo số 66/TB-UBND ngày 24/44/ /2019 của Hội đồng thi tuyển thị xã Sơn Tây) Cấp học: 0 - Mầm non; 1 - Tiểu học; 2- THCS 

| Phòng thị số 05 STT SBD 

Vị trí việc làm 

Diện Ưu Họ và tên 

Ngày sinh GT Cấp học | Trường đăng ký thi 

Điểm đăng ký dự thi 

tiên ST0164 |Phùng Thị Hằng 01/01/1992 Nữ 

Sơn Đông Giáo viên Giáo dục thể chất 

79.00 ST0165 Đỗ Thị Thu Thủy 

Thủy | 01/11/1987 Nữ 

Sơn Đông Giáo viên Giáo dục thể chất 

76.00 ST0168 Đoàn Thị Trang | 03/10/1993 Nữ | 1 

Trần Phú Giáo viên Giáo dục thể chất 

73.00 ST0259 |Đỗ Thị Huyền Trang 10/011990 Nữ 1 2 

Cổ Đông 

Giáo viên Sinh 

СТВ 

67.00 ST0260 |Đỗ Thị Thanh Hồng | 21/07/1993 Nữ 

Hồng Hà 

Giáo viên Sinh 

71.50 ST0261 Nguyễn Ngọc Huyền 22/04/1996 Nữ 

Hồng Hà 

Giáo viên Sinh 

56.00 7 | ST0262 |Đỗ Thị Ngân 

21/10/1994 Nữ 

Sơn Lộc 

Giáo viên Sinh 

60.50 ST0263 Trần Thị Thiên Trang 08/04/1994 Nữ 

Sơn Lộc 

Giáo viên Sinh 

71.00 9 | ST0265 Nguyễn Thị Mai 11/04/1994 Nữ 2 

Sơn Tây 

Giáo viên Sinh 

76.50 | 10 | ST0266 |Chu Thị Vân Anh 11/06/1990 Nữ 2 

Thanh Mỹ 

Giáo viên Sinh 

- СТВ 

57.00 | 11 | ST0267 |Đoàn Thị 

Duyên | 31/03/1989| Nữ 2 | Trung Sơn Trầm 

Giáo viên Sinh 

66.50 12 ST0268 |Kiều Nguyệt Nga | 29/01/1996] Nữ 2 

Viên Sơn 

Giáo viên Sinh 

65.00 13 ST0269 Lê Thị 

Nhung 02/04/1995] Nữ 

Viên Sơn 

Giáo viên Sinh 

53.00 | 14 | ST0270 |Vũ Thị 

Thắm | 04/12/1991 Nữ 

Viên Sơn 

Giáo viên Sinh 

76.50 | 15 | ST0271 Lương Thị Thúy Mai | 20/07/1994 Nữ 

Xuân Khanh 

Giáo viên Sinh 

57.00 | 16 | ST0272 Nguyễn Thế Anh 05/02/1989| Nam 

Xuân Sơn 

Giáo viên Sinh 

50.00 | 17| ST0273 |Hoàng Thị Mai Tuyết | 02/03/1984| Nữ 

Xuân Sơn 

Giáo viên Sinh 

70.50 | 18 | ST0274 Phan Thị 

Bình 05/11/1993| Nữ | 2 | Phùng Hưng 

Giáo viên Tin học 

75.50 19 | ST0275 Nguyễn Thị Việt Mỹ 20/02/1989 Nữ 2 

Phùng Hưng 

Giáo viên Tin học 

66.00 20 | ST0276 |Chu Duy 

Quỳnh 04/10/1980| Nam | 2 Phùng Hưng 

Giáo viên Tin học 

64.00 ST0277 

Thị Thu Hà 06/08/1997 Nữ | 2 

Thanh Mỹ 

Giáo viên Tin học 

54.00 22 | ST0278 |Đỗ Thị 

Hảo 10/12/1990 Nữ 

Thanh Mỹ 

| Giáo viên Tin học 

74.50 23 | ST0279 Vũ Thanh Hiền 20/09/1996 Nữ | 2 | Thanh Mỹ 

Giáo viên Tin học 

72.00 24 | ST0280 |Hà Thị 

Nhung | 18/9/1986 | Nữ 

Thanh Mỹ 

Giáo viên Tin học 

65.50 25 | ST0281 |Phí Thị Kim Chung | 20/09/1986 Nữ 

Xuân Sơn 

Giáo viên Tin học 

61.00 26 | ST0282 | Phạm Thị Quê | 23/3/1983 | Nữ | 2 | Xuân Sơn | Giáo viên Tin học 

74.50 

21 |


Tác giả: Cô giáo: Minh Thìn
Tổng số điểm của bài viết là: 3 trong 3 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Thống kê truy cập
Hôm nay : 27
Hôm qua : 16
Tháng 05 : 949
Tháng trước : 1.338
Năm 2020 : 6.368
Năm trước : 3.839
Tổng số : 10.207