Tuesday, 26/05/2020|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử TRƯỜNG THCS THANH MỸ
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

KẾ HOẠCH ÔN TẬP HỌC KỲ I- NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I

 

t đúng:

A.  Î N                  B.  0 Î N *                 C.  0 Î N                D. 0 Ï N

Câu 2: Cho tập hợp A={15; 24}. Cách viết nào cho kết quả đúng:

A. 15 Ì A   ;                                     C.{15 } Ì A   ;     

B.{15 ; 24 } Î A                               D.{15 } Π A

Câu 3: Cho tổng A= 1+2+3+4+…….+9+10.  Kết quả của tổng là:

A  .54                                 B. 55                               C . 56                 D. 57

Câu 423.22 có kết quả là:

A. 2                           B.  25                              C. 16                  D . 45

Câu 5 : Cho số tự nhiên có 2 chữ số  giống nhau , số đó chia hết cho 2 và chia cho 5 dư 3 . Số đó là :

A. 22                         B. 44                               C.66                     D.88

Câu 6 : Cho M = 270 + 3105 + 150  .Trong các câu sau,câu nào đúng:

A . M chia hết  cho 2.                                 B . M chia  hết cho  3.            

C . M không chia hết cho 5.                        D. M chia hết 9.

Câu 7: Tập hợp các ước của 12 là:

A .Ư(12) = {1 ; 2; 3;  4  }                         B. Ư(12) = { 0 ; 1 ; 2; 3;  4; 6; 12}

C .Ư(12) = { 1; 2; 3 ; 4; 6; 12 }                           D . Cả 3 kết quả đều sai

Câu 8: Điều kiện để số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b(b≠ 0) là:

A. a lớn hơn hoặc bằng b

B. a lớn hơn b

C. a nhỏ hơn b

D. Có số tự nhiên q sao cho a = b.q

Câu 9 : Cho a,b,c Î , nếu  a  c và  b  c thì ƯCLN(a,b,c) bằng:                                                                                                                                    A.  a                        B. b                    C. c                            D. 1

Câu 10: Cách viết nào đúng trong các cách viết sau:

A .  - 17 Î N        B .  17 Î Z            C .     -  Î Z            D.   - 2,5 Î Z

Câu 11: Cho tập M = {x Î Z ½ -2 < x < 5  } thì M có số phần tử là:

A . 4                          B . 5                          C . 6                      D .7

Câu 12: Trong các số sau 12; 25; 30; 21; cặp số  nguyên tố cùng nhau là :

A .12 ; 30                   B . 12 ; 21                C . 21 ; 30             D.  12 ; 25

Câu 13: Câu nào đúng trong các câu sau:

A. Số 0 không có ước số nào

B. Số 0 chỉ có 1 ước số

C. Số 0 có vô số ước số

D. Cả 3 câu trên đều sai

Câu 14: Có 36 học sinh được chia đều vào các nhóm.Chọn kết quả đúng trong các kết quả:

A. Mỗi nhóm có thể có 5 em

B. Mỗi nhóm có thể có 6 em

C. Mỗi nhóm có thể có 7 em

D. Mỗi nhóm có thể có 8 em

Câu 15: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:

A. 80  Î BC ( 20 ; 30  )                            B . 36  Î BC ( 4 ; 6 ; 8 )

C .12  Î BC ( 4 ; 6 ; 8 )                            D . 24  Î BC ( 4 ; 6 ; 8 )

Câu 16: Dùng 3 chữ số 4,5,0 ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau thì:

A. Có 1 số chia hết cho 2

B. Có 2 số chia hết cho 2

C. Có 3 số chia hết cho 2

D. Có 4 số chia hết cho 2

Câu 17: Cho 2 đường thẳng phân biệt p và q có A Î p ;  B Ï q  thì:

A. Đường thẳng p đi qua A và B

B. Đường thẳng q  chứa A và B

C. Đường thẳng q  chứa  điểm A

D. Điểm B nằm ngoài đường thẳng q

 Câu 18: Ta có AM + MB = AB khi:

A. Điểm A nằm giữa 2 điểm M và B 

B. Điểm M nằm giữa 2 điểm A và B 

C. Điểm B nằm giữa 2 điểm M và A

M

A

B

D. Cả 3 kết quả đều sai

 

Câu 19: Hình bên cho ta kết quả là:

A . MA + AB = MB

B . Điểm M nằm giữa 2 điểm A và B

C .Điểm M  là trung điểm của đoạn thẳng AB

D . Cả 3 kết quả đều sai

Câu 20: Chọn những câu trả lời đúng

      Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB  khi :

A . IA = IB                                                       B . IA + IB = AB

C . IA = IB và IA + IB = AB                            D .

PHẦN II: TỰ LUẬN

  1. SỐ HỌC

Bài 1: Thực hiện phép tính:

  1. 58.75 + 58.50 – 58.25     
  2. 20 : 22 + 59 : 58
  3. (519 : 517 + 3) : 7
  4. 84 : 4 + 39 : 37 + 50
  5. 295 – (31 – 22.5)2
  6. 125 : 1123 – 35 : (110 + 23) – 60
  7. 29 – [16 + 3.(51 – 49)]
  8. 2345 – 1000 : [19 – 2(21 – 18)2]
  1.  (-23) + 13 + ( - 17) + 57
  2. (-26) + (-6) + (-75) + (-50)
  3. (-23) + 13 + ( - 17) + 57
  4. 14 + 6 + (-9) + (-14)
  5. (-123) +ô-13ô+ (-7)
  6. ô0ô+ô45ô+(-ô-455)ô+ô-796ô
  7. -ô-33ô +(-12) + 18 + ô45 - 40ô- 57
  8. ô40 - 37ô - ô13 - 52ô

Bài 2: Thực hiện phép tính: (Tính nhanh nếu có thể)

  1. 66.25 + 5.66 + 66.14 + 33.66
  2. 12.35 + 35.182 – 35.94
  3. (-8537) + (1975 + 8537)
  4. (35 – 17) + (17 + 20 – 35)
  1. 273 + [-34 + 27 + (-273)]
  2. (57 – 725) – (605 – 53)
  3. -452 – (-67 + 75 – 452)
  4. (55 + 45 + 15) – (15 – 55 + 45)

CHỦ ĐỀ 2: TÌM X

Bài 1: Tìm x:

  1. 89 – (73 – x) = 20
  2. (x + 7) – 25 = 13
  3. 198 – (x + 4) = 120
  4. 140 : (x – 8) = 7
  5. 4(x + 41) = 400
  6. x – [ 42 + (-28)] = -8
  7. x+ 5 = 20 – (12 – 7)
  8. (x- 51) = 2.23 + 20

9)     4(x – 3) = 72 – 110

 

  1. 7x – 2x = 617: 615 + 44 : 11
  2. 0 : x = 0
  3. 3x = 9
  4. 4x = 64
  5. 9x- 1 = 9
  6. x4 = 16
  7. 2x : 25 = 1
  8.  
  9.  

 

 

        10)   2x+1 . 22009 = 22010

        11)   2x – 49 = 5.32

  1.   32(x + 4) – 52 = 5.22
  2. 6x + x = 511 : 59 + 31
  3. 7x – x = 521 : 519 + 3.22 - 70
  1.  
  2.  
  3.  

CHỦ ĐỀ 3: CÁC BÀI TOÁN TÌM ƯC, BC, ƯCLN, BCNN

Bài 1 : Tìm ƯCLN Và BCNN của

  1. 24 và 10
  2. 300 và 280
  3. 150 và 84
  4. 11 và 15
  1. 30 và 90
  2. 14; 21 và 56
  3. 24; 36 và 60
  4. 150; 84 và 30
  1. 9; 24 và 35
  2. 14; 82 và 124
  3. 24; 36 và 160
  4. 25; 55 và 75

Bài 2 : Tìm x biết

  1. 24x ; 36x ; 160x và x lớn nhất.
  2. 64x ; 48x  ; 88x và x lớn nhất.
  3. x Î ƯC(54,12) và x lớn nhất.
  1. x4; x7; x8 và x nhỏ nhất
  2. x2; x3; x5; x7 và x nhỏ nhất
  3. x Î BC(9,8) và x nhỏ nhất
  1. x Î ƯC(36,24) và x≤20.
  2. x Î ƯC(60, 84, 120) và x³ 6
  3. 91x ; 26x và 10<30.<>
  4. 70x ; 84x và x>8.
  5. 150x; 84x ; 30x và 0<16.<>
  1. x Î BC(6,4) và 16 ≤ x ≤50.
  2. x Î BC(18, 30, 75) và 0 ≤ x < 1000.
  3. x10; x15 và x <100
  4. x20; x35 và x<500
  5. x12; x21, x28  và 150 £ x £ 400

Bài 3 : Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử :

A= {xÎ N*/x 40, x48, x<800}

B={x Î N/ 12x, 18 x, 60x, x³4}

Bài 4: Tìm x Î N, biết:

  1. 35  x
  2. 15  x
  3. 6(x – 1)
  4. 12(x +3)
  1. 10(3x+1)
  2. x  25 và x < 100.
  3. x + 16  x + 1.
  4. x + 11x + 1

Bài 5 : Một đội y tế có 24 bác sỹ và 108 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành  mấy tổ để số bác sỹ và y tá được chia đều cho các tổ?

Bài 6:  Lớp 6A có 18 bạn nam và 24 bạn nữ. Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng dự kiến chia các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn nam trong mỗi nhóm đều bằng nhau và số bạn nữ cũng vậy. Hỏi lớp có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?

Bài 7: Cô Lan phụ trách đội cần chia số trái cây trong đó 80 quả cam; 36 quả quýt và 104 quả mận vào các đĩa bánh kẹo trung thu sao cho số quả mỗi loại trong các đĩa là bằng nhau. Hỏi có thể chia thành nhiều nhất bao nhiêu đĩa? Khi đó mỗi đĩa có bao nhiêu trái cây mỗi loại?

Bài 8: Bạn Lan và Minh thường đến thư viện đọc sách. Lan cứ 8 ngày lại đến thư viện một lần. Minh cứ 10 ngày lại đến thư viện một lần. Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng đến thư viện

Bài 9: Có ba chồng sách: Toán, Âm nhạc, Văn. Mỗi chồng chỉ gồm một loại sách. mỗi cuốn Toán 15 mm, Mỗi cuốn Âm nhạc dày 6mm, mỗi cuốn Văn dày 8 mm. người ta xếp sao cho 3 chồng sách bằng nhau. Tính chiều cao nhỏ nhất của 3 chồng sách đó.

Bài 10: Một lớp học có 28 nam và 24 nữ. Có bao nhiêu cách chia đều học sinh thành các tổ (số tổ nhiều hơn 1) sao cho số nam trong các tổ bằng nhau và số nữ trong các tổ cũng bằng nhau? Cách chia nào để mỗi tổ có số học sinh ít nhất?

Bài 11: Giáo viên chủ nhiệm muốn chia 240 bút bi, 210 bút chì và 180 quyển vở thành một số phần thưởng như nhau để phát thưởng cho học sinh. Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng. Mỗi phần thưởng có bao nhiêu bút bi, bút chì và tập vở ?

Bài 12: Một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 75cm và 105cm. Ta muốn cắt tấm bìa thành những mảnh hình vuông nhỏ bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết. Tính độ dài lớn nhất của hình vuông.

Bài 13: Học sinh của một trường học khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 7, hàng 9 đều vừa đủ hàng. Tìm số học sinh của trường, cho biết số học sinh của trường trong khoảng từ 1600 đến 2000 học sinh.

Bài 14: Một tủ sách khi xếp thành từng bó 8 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn đều vừa đủ bó. Cho biết số sách trong khoảng từ 400 đến 500 cuốn. Tím số quyển sách đó.

Bài 15: Số học sinh khối 6 của trường khi xếp thành 12 hàng, 15 hàng, hay 18 hàng đều dư ra 9 học sinh. Hỏi số học sinh khối 6 trường đó là bao nhiêu? Biết rằng số đó lớn hơn 300 và nhỏ hơn 400.

Bài 16: Một trường tổ chức cho khoảng từ 700 đến 800 học sinh đi tham quan bằng ô tô. Tính số học sinh đi tham quan, biết rằng nếu xếp 40 người hay 45 người vào một xe thì đều không dư một ai.

  1. HÌNH HỌC

Bài 1: Trên đường thẳng d lấy các điểm M, N, P, Q theo thứ tự ấy và điểm A không thuộc đường thẳng d.

          a) Vẽ tia AM, tia QA.

          b) Vẽ đoạn thẳng NA, đường thẳng AP.

          c) Viết tên hai tia đối nhau gốc N, hai tia trùng nhau gốc N.

          d) Có tất cả mấy đoạn thẳng trên hình vẽ? Hãy viết tên các đoạn thẳng đó.

Bài 2: Vẽ bốn điểm A, B, C, D trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Vẽ đường thẳng AB, tia AC, tia DB, đoạn thẳng BC, điểm N nằm giữa hai điểm B và C, điểm K thuộc tia DB sao cho K không nằm giữa D và B.

Bài 3:  Vẽ 3 điểm M, N, P không thẳng hàng, vẽ 2 tia MN và MP

          a) Vẽ tia Mx cắt đường thẳng NP tại H nằm giữa N và P

b) Vẽ  tia My cắt đường thẳng NP tại K không nằm giữa N và P

          c) Vẽ đường thẳng a đi qua K và cắt trung điểm I của đoạn thẳng MN

Bài 4: Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.

          a) Điểm A có nằm giữa O và B không? Vì sao?

          b) So sánh OA và AB?

          c) Điểm A có là trung điểm của đoạn OB không? Vì sao?

Bài 5: Trên tia Ox, xác định hai điểm A và B sao cho OA = 7cm, OB = 3cm.

          a) Tính AB.

          b) Trên tia đối của tia Ox, xác định điểm C sao cho OC = 3cm. Điểm O có là trung điểm của CB không? Vì sao?

Bài 6: Trên đoạn thẳng AB = 6cm. Vẽ điểm M sao cho AM = 2cm và điểm C là trung điểm của MB.

a) Tính MB.                            
b) Chứng tỏ M là trung điểm của AC.

Bài 7: Cho đoạn thẳng AC = 7cm. Điểm B nằm giữa A và C sao cho BC = 3cm.

          a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.

          b) Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD = 6cm. So sánh BC và CD.

          c) Điểm C có là trung điểm của BD không?

Bài 8: Trên đường thẳng xy, lấy các điểm A, B, C theo thứ tự đó sao cho AB = 6cm, AC = 8cm.

          a) Tính độ dài đoạn thẳng BC.

          b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Hãy so sánh MC và AB.

Bài 9: Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 7cm, OB = 3cm.

          a) Tính AB.

          b) Cũng trên Ox lấy điểm C sao cho OC = 5cm. Trong ba điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

          c) Tính BC, CA.

Bài 10:  Trên tia Ox, vẽ các đoạn thẳng OA, OB sao cho OA = 3cm, OB = 5cm.

          a) Điểm A có là trung điểm của OB không? Vì sao?

          b) Trên tia Ox, lấy điểm C sao cho OC = 1cm. Điểm A có là trung điểm của BC không? Vì sao?

Bài 11:  Cho đoạn thẳng AB = 6cm. Gọi O là một điểm nằm giữa A và B sao cho
OA = 4cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của OA và OB.
Tính MN.

Bài 12: Trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 3cm, ON = 5 cm.

          a) Trong ba điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

          b) Tính MN.

          c) Trên tia NM lấy điểm P sao cho NP = 4 cm. Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng NP không? Vì sao?

Bài 13: Cho đoạn thẳng CD = 5 cm. Trên đoạn thẳng này lấy hai điểm I và K sao cho CI = 1cm, DK = 3 cm.

          a) Điểm K có là trung điểm của đoạn thẳng CD không? Vì sao?

          b) Chứng tỏ rằng điểm I là trung điểm của đoạn thẳng CK.

Bài 14: Cho đoạn thẳng AB = 12 cm và điểm C thuộc đoạn thẳng AB. Biết AC = 6cm.

          a) Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?

          b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AC, CB . Tính MN.

Bài 15:  Cho đoạn thẳng AC = 5cm. Điểm B nằm giữa hai điểm A và C sao cho BC = 3cm.

          a) Tính AB.

          b) Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho DB = 6 cm. So sánh BC và CD.

          c) Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng DB không? Vì sao?

Bài 16: Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.

          a) Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

          b) Tính AB.

          c) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?

          d) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng OA, K là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính IK.

MÔN NGỮ  VĂN

A. Nội dung ôn tập.

I. Phần Tiếng Việt.

 

1. Cấu tạo từ Tiếng Việt.                                               2. Từ mượn.

3. Danh từ - Cụm danh từ.                                   4. Động từ - Cụm động từ.

 

II. Phần văn bản.

1. Truyện Truyền thuyết

 

a. Sơn Tinh, Thủy Tinh.

b. Thánh Gióng.

2. Truyện Cổ tích: Em bé thông minh.

3. Truyện ngụ ngôn: Ếch ngồi đáy giếng.

III. Phần Tập làm văn.

1. Kể lại một câu chuyện đã học (nghe)

     + Kể lại một câu chuyện bằng lời văn của em.

     + Kể lại một câu chuyện (thay ngôi kể)

2. Kể chuyện đời thường.

     + Bài văn kể người.                           

    + Bài văn kể sự việc.

B. Câu hỏi cụ thể

I. Câu hỏi lý thuyết

Câu 1: Từ là gì? Vẽ sơ đồ cấu tạo từ Tiếng Việt.

Câu 2: Danh từ là gì? Có mấy loại danh từ? Cho ví dụ minh họa về danh từ chỉ vật.

Câu 3: Động từ là gì? Lập sơ đồ phân loại các động từ chính?

Câu 4: Thế nào là văn tự sự? Hãy cho biết tác dụng của văn tự sự?

II. Phần bài tập

Câu 1: Hãy tìm từ đơn từ phức trong câu sau và xếp chúng vào hai nhóm:

“Hôm nay trời rét đậm, nhà trường cho chúng tôi nghỉ học.”

Từ đơn.............................................................................................................................

Từ phức:..........................................................................................................................

Câu 2: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm sau:

Từ mượn là từ được vay mượn.........................................để biểu thị những..................

.........................mà Tiếng Việt chưa có từ thích hợp.......................................................

Câu 3: Cho các danh từ: Bác sĩ; học sinh; ngôi nhà; con trâu

a. Thêm phụ ngữ đứng trước và đứng sau vào danh từ trên để tạo thành cụm danh từ.

b. Đặt câu với mỗi cụm danh từ đó.

Câu 4: Xác định cụm danh từ có trong câu văn sau “Ông về tâu với vua sắm cho ta một con ngựa sắt, một cái roi sắt và một tấm áo giáp sắt, ta sẽ phá tan lũ giặc này”

 

Câu 5: Tìm các cụm động từ có trong các câu văn sau rồi chép các cụm động từ tìm

được vào mô hình cấu tạo cụm động từ:  

a. Em bé còn đang đùa nghịch ở sau nhà.

b, Vua cha yêu thương Mị Nương hết mực, muốn kén cho con một người chồng thật xứng đáng.

c, Cuối cùng, triều đình đành tìm cách giữ sứ thần ở công quán để có thì giờ đi hỏi ý kiến em bé thông minh nọ.

Câu 6: Tìm 3 danh từ, 3 động từ. Phát triển các danh từ, động từ ấy thành các cụm tương ứng.

Câu 7: Cho đoạn văn sau:

   “Có một con ếch sống lâu ngày trong một giếng nọ. Xung quanh nó chỉ có vài con nhái, cua, ốc bé nhỏ. Hằng ngày nó cất tiếng kêu ồm ộp làm vang động cả giếng, khiến các con vật kia rất hoảng sợ. Ếch cứ tưởng bầu trời trên đầu chỉ bé bằng chiếc vung và nó thì oai như một vị chúa tể”.

                                                                                (Trích Ếch ngồi đáy giếng).

a. Đoạn văn trên sử dụng phương thức biểu đạt chính nào?

b. Sau khi học xong truyện “Ếch ngồi đáy giếng”, em rút ra bài học gì?

Câu 8: Cho đoạn văn sau: “Hùng Vương thứ mười tám có một người con gái tên là Mị Nương, người đẹp như hoa, tính nết hiền dịu. Vua cha yêu thương nàng hết mực, muốn kén cho con một người chồng thật xứng đáng.”

Đoạn văn  trên trích ở văn bản nào? Văn bản thuộc thể loại truyện gì? Nêu hiểu biết của em về thể loại truyện đó.

Câu 9: Đọc đoạn trích sau và trả lời câu hỏi

    “Sơn Tinh không hề nao núng. Thần dùng phép lạ bốc từng quả đồi, rời từng dãy núi, dựng thành lũy đất, ngăn chặn dòng nước lũ. Nước sông dâng lên bao nhiêu, đồi núi cao lên bấy nhiêu. Hai bên đánh nhau ròng rã mấy tháng trời, cuối cùng Sơn Tinh vẫn vững vàng mà sức Thủy Tinh đã kiệt. Thần Nước đành rút quân.”

                        (Sơn Tinh Thủy Tinh – SGK Ngữ văn 6, tập 1, NXB GD Việt Nam)

a. Xác định phương thức biểu đạt chính của đoạn trích trên.

b. Đoạn trích trên được kể theo ngôi thứ mấy?

c. Trong câu “Thần dùng phép lạ bốc từng quả đồi, rời từng dãy núi, dựng thành lũy đất, ngăn chặn dòng nước lũ” có những cụm động từ nào, gạch chân dưới cụm động từ?

d. Nêu nội dung khái quát của đoạn văn trên bằng một câu văn.

Câu 10: Đọc kĩ đoạn văn và thực hiên yêu cầu

    “Chú bé vùng dậy, vươn vai một cái bỗng biến thành một tráng sĩ mình cao hơn trượng, oai phong lẫm liệt. Tráng sĩ bước lên vỗ vào mông ngựa. Ngựa hí dài mấy tiếng  vang dội. Tráng sĩ mặc áo giáp, cầm roi, nhảy lên mình ngựa. Ngựa phun lửa, tráng sĩ thúc ngựa phi thẳng đến nơi có giặc, đón  đầu chúng đánh giết hết lớp này đến lớp khác. Giặc chết như rạ”

                                                                   (Ngữ văn 6, tập 1 NXB GD. VN năm 2016)

a. Đoạn trích thuộc văn bản nào? Cho biết thể loại của văn bản đó?

b. Tìm chi tiết kì ảo và nêu vai trò của  nó trong đoạn trích trên?

c. Cho biết nội dung của đoạn trích trên?

Câu 11: Nhân vật em bé trong truyện “Em bé thông minh” có xuất thân như thế nào? Nhân dân ta muốn gửi gắm điều gì qua xuất thân của em bé? Kể lại một lần giải đố của em bé mà em ấn tượng nhất bằng một đoạn văn.

Câu 12: Viết đoạn văn (khoảng từ 6- 8 câu), kể về những đổi mới ở quê em. Trong đó có sử dụng một cụm động từ, một cụm danh từ (Gạch chân dưới cụm động từ và cụm danh từ ấy)

Câu 13: Đóng vai Sơn Tinh trong truyền thuyết “Sơn Tinh, Thủy Tinh”  viết đoạn văn kể lại cuộc giao tranh giữa hai vị thần?

Câu 14: Kể lại truyền thuyết “Thánh Gióng” theo lời kể của bà mẹ.

Câu 15: Kể lại một việc tốt mà em đã làm.

Câu 16: Kể về người mẹ kính yêu của em.

 

MÔN TIẾNG ANH

 

  1. Grammar

I. Đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu

- Đại từ nhân xưng là những từ được dùng để xưng hô khi giao tiếp.

Ngôi

Số ít

Số nhiều

I

I  

We              Chúng ta

II

You

You

III

He, she, it

They           Họ

 

Bảng tổng hợp đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu tương ứng.

Đại từ nhân xưng

(thường đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu)

Tính từ sở hữu tương tứng

(Luôn đi kèm với một danh từ phía sau)

I

Tôi

My

Của tôi

We

Chúng tôi

Our

Của chúng tôi

You

Bạn, các bạn

Your

Của bạn

They

Họ, bọn họ

Their

Của họ

He

Anh ấy, ông ấy

His

Của anh ấy

She

Cô ấy, chị ấy

Her

Của cô ấy

It

Nó, trời

Its

Của nó

II. Present Simple tense. (Thì hiện tại đơn)

* Usage:

1. Diễn tả một hành động hay một sự việc thường xảy ra.

2. Diễn tả một sự việc có thực xảy ra trong một thời gian dài.

3. Diễn tả một sự thật hay một chân lí thời nào cũng đúng.

4. Nói về một hành động trong tương lai đã được đưa vào chương trình, kế hoạch.

5. Nói về tương lai trong các mệnh đề bắt đầu bằng If và When

6. To be used to + noun/ verb-ing được dùng để chỉ một tập quán hoặc thói quen trong hiện tại.

Dấu hiệu: every, adverbs of frequently (always, usually, often, sometimes, never).

* Form:

S + V- infinitive/Vs / es +   ………  

S + don’t/doesn’t + V-infinitive + …………   ?

(W-H word) + Do/Does + S + V-infinitive + ………………….?         

 S + am / is / are + .....................?

* Examples:

1. We go to school every morning except Sundays.

2. They live in Oxford.

3. The sun rises in the east.

4. The last train leaves at 4.45.

II. Present progressive Tense: (Thì hiện tại tiếp diễn)

Dấu hiệu: Now, at present, at the moment, right now, at this time thường đứng ở cuối câu …và Look!, Listen!, Be careful!, Be quite!, ….. thường đứng ở đầu câu.

 * Usage:

1. Diễn tả một hành động hay một sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói.

2. Diễn tả một dự định sẽ thực hiện trong một tương lai gần.

3. Dùng với ý chung  để nói về một điều có thể xảy ra ở một thời điểm nào đó.

4. Để nói về những hành động xảy ra không mong đợi hoặc bực mình, được đi với các trạng từ: always, constantly, continuously, forever.

1. I can’t answer the phone. I’m having a bath.

2. He normally goes to work by car, but his car has broken down. So he is coming to work by train this week.

3. I am going to the cinema with my father tonight.

4. She looks lovely when she is smiling.

5. You are constantly talking in class, Tom.

* Form:       - S + am / is / are + V-ing+ ………… ?     

                   -  S + am / is / are + not + V-ing+ …… ?              

                   -  (W-H word) + Am / Is / Are + S + V-ing  + ………?

* Lưu ý:

+ Những động từ tận cùng là chữ “e” thì ta phải bỏ “e” rồi mới thêm “ing”

+ Động từ có một âm tiết, nếu tần cùng là một phụ âm, trước nó là một nguyên âm thì ta phải gấp đôi phụ âm cuối rồi mới thêm “ing”.

III. The simple future tense: (Thì tương lai đơn)

(+) S + will / shall + V-bare – infinitive …?

(-) S + won’t / shan’t + V-bare – infinitive …?

(?) Will / Shall + S + V-bare – infinitive …?

Yes, S + will / shall. /No, S + won’t / shan’t.

- Thường có các trạng từ: soon, tomorrow, tonight, next week /month/year … one day,

B. Structures:

I. Comparative of adjectives: (so sánh của tính từ).

1. Comparative: (so sánh hơn)

a. Short adjectives: S1 + be + Adjective- er + than + S­2

b. Long adjectives: S1 + be + more + Adjective + than + S­2

* Tính từ đặc biệt:

                   - good → better              : tốt hơn

                   - bad → worse               : xấu hơn, kém hơn

                   - far → farther                 : xa hơn

2. Superlatives: (so sánh nhất)

a. Short adjectives: S + the + adjective- est …

b. Long adjectives: S + the most + adjective…

* Tính từ đặc biệt:

                   - good / well → the best                    : tốt nhất, khoẻ nhất

                   - bad → the worst                             : xấu nhất, kém nhất

                   - far → the farthest / the furthest      : xa nhất

II. Would you like + to – infinitive / Noun …?

III. Những từ để hỏi (Question words):

  1. What: gì, cái gì?

        Ex: What is her name?   - Her name is Hoa.

        Ex: What is his name?   - His name is Nam.

  1. Where: ở đâu?

     Ex: Where do you live?  - I live on Nguyen Duy Trinh Street

     Ex: Where does she live?  - She lives in the country.

  1. When: khi nào?

     Ex: When do you have English? - I have English on Monday.

  1. What time: mấy giờ?

     Ex: What time do you get up?                    - I get up at five.

     Ex: What time does she go to school? - She goes to school at seven.

  1. Who: ai?

     Ex Who is that?     - It is Mr Nam.

     Ex: Who are they? - They are Mr and Mrs Lam.

  1. How: như thế nào, bằng cách nào?

          Ex: How are you? – I’m fine, thanks.

          Ex: How do you go to school?      - I go to school by bike.

          Ex: How does she travel to work? - She travels to work by car.

  1. How many + plural noun + are   there + …?

                               - There is + a/an/one + singular noun + …

                               - There are + cardinal number + plural noun + ….

     Ex: How many people are there in your family? - There are four

     Ex: How many books are there on the table?      - There is one.

  1. Which + N: cái nào?

     Ex: Which class are you in?  - I’m in class 6A.

            Which grade are you in. - I’m in grade 6

     Ex: Which class is she in?    - She is in class 7A.

            Which grade is he in?    - He is in grade 6.

    X. Đưa ra lời đề nghị, gợi ý:

Để đưa ra lời đề nghị hay một lời gợi ý, ta dùng 1 trong 3 cấu trúc sau:

  1. Dùng câu mệnh lệnh “Let’s….” (chúng ta hãy….)

Let’s = Let us.

Let’s + V-bare + infinitive

Ví dụ: Let’s listen to music.

  1. Dùng câu hỏi với “What about …… ?” (…. Thì sao?/ nhé?)

How about/What about + V_ing…..?

Ví dụ: What about listening to music?

  1. Dùng câu hỏi với “Why don’t we/you… ?” (tại sao không…?)

Why don’t we/you + V-bare infinitive?

Ví dụ: Why don’t we listen to music?

C. PRONUNCIATION

          */əʊ/: judo, going, homework, open

*/Λ/: Brother, Monday, mother, month

          */z/: beds, dogs, cans, rooms, videos, cookers, bees

          */s/: cats, lamps, books, months

          */iz/: buses, toothbrushes, watches, pages

*/b/: band, brown, big, board, bit

*/p/: play, ponytail, picnic, pretty, pen

*/i:/: Cheap, sleep, peaceful, heat, seat

*/i/: historic, exciting, expensive, noisy, friendly, mill, chip

*/t/: want/ boat/plant/

*/st/: best/ nicest/ forest / hottest/ coast

*/ʃ/: she, shopping, should, wish, rubbish.

MỘT SỐ DẠNG VIẾT LẠI CÂU

There is / There are n has : có....

There is a table in my class.

" My class has a table.

My school has 600 students.

" There are 600 students in my school.

So sánh hơn dùng từ trái nghĩa

The book is cheaper than the pen.

" The pen is more expensive than the book.

Hoi An is quieter than HCM city.

" HCM city is noisier than Hoi An.

So sánh hơn (có NO)nso sánh nhất

Ba Be Lake is bigger than all the other natural lakes in Viet Nam.

" Ba Be Lake is the biggest lake in Viet Nam.

in front of # behind / above # under

The dog is in front of the house.

" The house is behind the dog.

favourite n like

My favorite subject is Math. n I like Math.

S + HAS + adj N n sở hữu N + adj

She has long hair.  n  Her hair is long.

Let’s + V1 n Shall we + V1?

Let’s go to the theater. n Shall we go to the theater?

D. Exercises.

I. Find the word which has different sound in the part underlined:

1. A. cover                     B. go                    C. flow                 D. so

2. A. flow                       B. love                  C. stone                D. November

3. A. summer                 B. sun                            C. glue                  D. shut

4. A. slowly                             B. foam                C. cover                D. home

5. A. blood                     B. shoot               C. shut                 D. flood

6. A. money                             B. sorry                C. morning            D. story

7. A. now                       B. grow                C. down               D. town

8. A. study                     B. student             C. studio              D. stupid

9. A. house                    B. about               C. hour                 D. country

10. A. lunch                            B. fun                            C. judo                 D. sun

11. A. uniform               B.  computer        C.  student            D. judo

12. A. subject                 B.  sure                 C.  surround                  D.  see

13. A. excited                 B.  nice                 C.  library             D. living

14. A. school                 B.  teacher            C.  cheap              D. watching

15. A. teach                    B.  speak                C.  break               D. read

16. A. flat                      B. hat                             C. many               D. gas

17. A. missed                 B. called               C. explained                   D. planned

18. A. choir                    B. chocolate                   C. chore                D. chin

19. A. sorry                             B. physics            C. size                  D. singer

20. A. fun                      B. student             C. hungry             D. sun

II. Multiple choice:

1. Linh _______ a headache so she is sleeping in her bedroom.      

A. does                          B. plays                C. studying           D. has

2. Our school ........................................... by green fields.

A. is surrounded                B. is surround          C. surrounds    D. surround

3. They are healthy. They do ........................... everyday.

  A. football                        B. physics               C. judo               D. breakfast

4....................... Lan often ....................... homework after school?

  A. Does/do       B. Is/do             C. Does/doing                D.  Is/does

5. Hanh is usually early__________ school because she gets up early.

A. on     B. for     C. at                              D. to

6. Would you like to come to my house for lunch?

A. Yes, sure                   B. No, I don’t.      C. I’m sorry. I can’t       D. Yes, I would.

7. Can you ______ the biscuits for me, please?

A. play       B. pass                 C. do                              D. have

8. The area is ________ with smoke from factories.

A. exciting              B. difficult            C. clean                D. polluted

9. I get lost. I need a ­­­­­­______

A. compass            B. plaster             C. walking boots  D. painkillers

10. I finished packing. All my things are in my ____________.

A. backpack                   B. box                  C. plaster             D. sleeping bag

11. Which dress is___________, this one or that one?

A. expensiver       B. expensive      C. more expensive  D. the most expensive

12. The Great Wall of China is _________ wall in the world.

A. long                 B. longer              C. the longest       D. longest

13. We must____________ our homework before going to class.

A. to do                B. do                    C. doing               D. did

14. Our teacher never gets angry with us. He is very___________ .

A. boring              B. sporty              C. creative            D. patient.

15. Lan often ------------ her bike to visit his hometown.

     A. drives              B. flies                  C. rides                 D. goes

16. Can you _________ me the way to the post office?

A. say                    B. talk                  C. tell                   D. call

17. Look! The boys_______ basketball in the school yard.

A. play                   B. are playing       C. playing            D. is playing

18. He will not get angry if he waits. He is _______

A. creative              B. hard working   C. clever               D. patient

19. My sister always has a lot of new ideas. She's a ________ person.

A. creative                     B. hard-working   C. quiet                D. healthy

20. Which boy is _________, Tonny or Jim?     

A. young                B. younger           C. the youngest    D. more young

III. Supply the correct form of the verbs in the brackets:

1. My grandmother (give)………………… me a new bike.

2. He (not go)………………… to the movies on Sunday nights.

3. I (go)………… to Ha Noi with my parents.

4. I (do)…….. the house work.

5. His mother (cook)………………….in the kitchen now.

6. What……… Mai (do)………….now? – She (play)…………….…in the garden.

7. The teacher (read)……… the dialogue at moment and we (listen) ................ to her.

8. What ...... your father (do) .......... now?-  He (read) ............... a newspaper in the living room.

9. Minh (play)…. .............. soccer every Sunday.

10. What time .............. you (go) ........... to bed?

11. How .......... she (travel) .............. to work? - She (walk) .......... to work.

12. Her mother (be) ........... a doctor. She (work)......... in a hospital.

13. Their father (work) …………… in a factory.

14. She (play) ………………… the violin very well.

15. The girls (like) ……………… ice cream very much.

16. Mr. John (have) ……………….. a restaurant.

17. These students (study) …………………… English now.

18. Our mother (go) ……….. to work every day.

19. I (read) ………………… the interesting book now.

20. Listen! I think the phone (ring) ………………………….

21. What ….... Jim (do) …………. on the floor? – He (look) ………...for his glasses.

22. Be quiet! The baby (sleep) ……………………..

23. It (rain) ………….. very much in the summer. It (not rain) ……………. now.

24. My mother (cook) …………….. some food in the kitchen at present. She always (cook) …………… in the morning.

25. She (not want) …………… to answer the phone because she (cook) ……………..

26. . ……. (be) your mother an English teacher? – No, she (not, be) ………………….

27. These students (be) …………….. good students.

28. …………. (be) her brother an engineer? – Yes, he (be) …………

29. You and I (be) ……………. good friends.

30. An, Binh and Cuong (be) ………….. in the music room.

IV. Complete each sentence so it means the same as the sentence above.

  1. I don’t have a bookshelf in my room.

There............................................................................................................................

  1. The note book is on the book.

The book …………………………………………………………….………………

  1. My favorite room in the house is the bedroom.

I like …………………………………………………………………………………

  1. Quang is lazier than Ha.

Ha…………………………………………………………………….………………

  1. A city is noisier than a village.

A village……………………………………………………………….……………..

  1. Please tell me something about your neighborhood.

Can…………………………………………………………………….…………..…

  1. In summer, Da Nang is hot but Vinh hotter.

In summer, Vinh …………………………………………………….………………

  1. It is wrong of us to throw rubbish.

We mustn’t…………………………………………………………..………………

  1. Ha Noi is large, Bangkok is larger and Tokyo is the largest.

Tokyo is……………………………………………the three cities.

  1. It is not good to stay up so late to listen to music.

You should…………………………………………………..………………………

  1. How many times a week do you go to your painting club.

How often ……………………………………………………………………………

  1. It is essential that you do your homework before going to school.

You must -……………………………………………………………………………

  1. Nobody is older than my grandfather in my family.

My grandfather is…………………………………………………….………………

  1. Kiet is the best at English in his class.

Nobody in Kiet’s class……………………………………………….………………

  1. The trip lasts 4 days.

It’s a…………………………………………………………………………………..

V. Find a mistake in the four underlined parts of each sentence.

1.  What time does Mai has English class?

            A           B                   C        D

2.  Do you often go at school library when you have free time?

      A                   B C                                      D

3.  She cleans the floor every morning. She cleans it now.

               A                           B                     C             D

4.  When time do you usually get up every day?

         A            B                        C         D

5.  Does your mother and Mrs. Lanh work here? Yes, they do.

        A                                     B         C                        D

6.  How many child does she have? Two sons and two daughters.

                          A                             B         C                        D

7.  John are cleaning the room at the moment              

              A        B           C         D

8.  I swim usually at the weekend                       

          A      B       C           D

9.  I and Lan rides a bike to school everyday                

            A      B              C           D

10. My mom don’t usually go to work on Saturday    

         A            B                         C                  D

VI. Read the passage then answer the questions below.

Hi! I am Vinh. I come from Da Nang,Viet Nam. I like English and I go to English club everyday. My friends like English, too. It is very interesting to learn English. My English teacher is great and funny. She always makes our English lessons new and different. A lot of tourists come to Da Nang every year, so we have more chances to practice our English. This Saturday I am going to Han River with my parents to watch the international firework competition. I hope I will meet many English people there.

1.Which subject does Vinh like?

………………………………………………………………..…………………………

2. What does he do every day?        

…………………………………………………………..………………………………

3.Is it interesting to learn English?

………………………………………………………..…………………………………

4.Where is Vinh going to this Saturday?

………………………………………………………..…………………………………

5.How is his English teacher?

……………………………………………………………..……………………………

VII. Read the following text and answer the questions below.

          Chu Van An High School, also known as Chu Van An National School or Pomelo School, is one of the three provincial public magnet high schools in Hanoi, Vietnam, along with Hanoi-Amsterdam High School and Nguyen Hue High School. Established by French authorities in 1908 as High School of Protectorate, this is one of the oldest institutions for secondary education in Indochina. Despite the initial purpose of the French government for this school which was training native civil servant to serve in their colonial establishments, Vietnamese students at Buoi school, common name of the school, had many times struggled against colonial doctrine and the ruling power. With that patriotic and hard-working traditions, a lot of Buoi alumni became important figures in many area of Vietnam society such as the revolutionary Pham Van Dong, doctor Ton That Tung or poet Xuan Dieu

1. Who established Chu Van An High School?

…………………..……………………………………………………………………………...…………………………………………

2. When was Chu Van An High School established?

…………………..……………………………………………………………………………...…………………………………………

3. What is the initial purpose of the French government for this school?

…………………..……………………………………………………………………………...…………………………………………

4. What was the common name of Chu Van An High School?

…………………..……………………………………………………………………………...…………………………………………

5. Say the names of some important Buoi alumni.

…………………..……………………………………………………………………………...…………………………………………

VIII. Read and complete the passage. Use the words in the box. There is one example.

Writing         clever           are going            homework         makes          has

I’m Vy. My close friend is Lan. She is very pretty. She has short black hair and big brown eyes. She is_____(1)___ and hard-working but she is very funny. She ___(2)____ jokes and we all laugh. She loves reading and ___(3)____ short poems. I like being with her. We often do our ___(4)____ together and she helps me a lot. This Saturday we’re going to the Tay Ninh museum. Then we ____(5)_____to the park. It’s going to be fun.

IX. Make questions.

1. My mother is cooking in the kitchen.

->………………………………….…………………………………………………….

2. His father is working on a farm.

->…………….………………………………………………………………………….

3. The boys are playing football in the park.

->………………………….……………………………………………………………..

4. Alice drinks a lot of milk a week.

->…………………………………………………….......................................................

5. They go to school by bus.

->……………………………..……..…..…………………...........................................

6. My sister is a nurse.

->…………………….………………………………………………………………….

7. Your brother goes to the cinema every Saturday.

 ->……………………………….………………………………………………………

8. The boys are riding their bicycle in the garden.

->…………………….………………………………………………………………….

9. We go to school by bus.

->…………………….………………………………………………………………….

10. The supermarket closes at 9.00.

->…………………….………………………………………………………………….

11. Her mother cleans the house every day.

->…………………….………………………………………………………………….

12. They go to beach every summer.

->…………………….………………………………………………………………….

13. The children have three bikes.

->…………………….………………………………………………………………….

14. Tome is ten years old.

->…………………….………………………………………………………………….

15. My brother and Minh are playing soccer in the yard.

->…………………….………………………………………………………………….

16. Paul will see his father on Sunday.

->…………………….………………………………………………………………….

17. There are five bananas in the bridge.

->…………………….………………………………………………………………….

18. She is studying Maths in her room.

->…………………….………………………………………………………………….

19. I am going to the cinema tonight.

->…………………….………………………………………………………………….

20. Mary buys new coats every winter.

->…………………….………………………………………………………………….

X. Sentence building.

1. Where / your brother / work? …………………………………..……………………………………………………….

2. What / your name? …………………………………..……………………………………………………….

3. You / tired? …………………………………..……………………………………………………….

4. John / not like / beer. …………………………………..……………………………………………………….

5. They / go / school / Sunday. …………………………………..……………………………………………………….

6. Hoa and Lan / like / music? …………………………………..……………………………………………………….

7. She / American. …………………………………..……………………………………………………….

8. What subject / you / read? …………………………………..……………………………………………………….

9. What time / he / start work? …………………………………..……………………………………………………….

10. Which sport / you / like? …………………………………..……………………………………………………….

11. don’t / today / go / school / We /to. …………………………………..……………………………………………………….

12. studying / at present / are / literature / We. …………………………………..……………………………………………………….

13. the children / the homework / Are / now / doing? …………………………………..……………………………………………………….

14. you / going / Where / now / are? …………………………………..……………………………………………………….

15. looking for / the papers / I / at the moment / am. …………………………………..……………………………………………………….

16. works / Her / on / farm / father / a. ………………..………………………………

17. breakfast / school / and / he / goes / has / to . …………………………………..……………………………………………………….

18. pens / many / on / desk / on / How / the. …………………………………..……………………………………………………….

19. We / history / and / have / Monday / math / on. …………………………………..……………………………………………………….

20. reading / the / He / interesting / is / book. …………………………………..……………………………………………………….

XI. Give the correct form of the word given to complete the sentences.

1. He is certainly the finest ……………………………..in Hollywood today.

(ACT)

2. He is a serious ……………………….., and totally committed to his work.

(ART)

3. She’s very …………………………….. on the design front.

(CREATE)

4. No special …………………………….. is needed.

(EQUIP)

5. I still find the job ……………………………..

(EXCITE)

6. They are afraid of losing their …………………………….. identity.

(NATION)

7.…………………………….. rarely ask about his personal life.

(INTERVIEW)

8. He’s the …………………………….. of a successful cartoon series.

(CREATE)

9. There is increased volcanic …………………………….. in the region.

(ACT)

10. She’s the highest-paid …………………………….. in Hollywood.

(ACT)

11. History is an ……………. subject.

(INTEREST)

12. They have ……………. in finding a suitable apartment.

(DIFFICULT)

13. Her English is ……………. than mine.

(GOOD)

14. Students of our school are ________ with one another.

(FRIEND)

15. The ________ of the experiment is 20 minutes.

(LONG)

XII. Writing:

  1. Write a paragraph to describe  your best friend.

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………….

  1. Write a paragraph to describe a family member.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

  1. Write an e-mail to describe your house.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

         ………………………………………………………………………………

        ……………………………………………………………………………….

 

 

 

 

MÔN VẬT LÝ

1. Một bạn dùng thước đo độ dài có ĐCNN là 1cm để đo chiều dài một cái bàn học, trong các kết quả sau đây cách ghi nào đúng?

A. 1,5m

B. 150cm

C. 15dm

D. 150,0cm

2. Lan dùng bình chia độ để đo V một hòn sỏi. Ban đầu V1 = 80cm3. Sau khi thả V2 = 95cm3. Tính Vhòn sỏi ?

A. 175 cm3

B. 15 cm3

C. 95 cm3

B. 105 cm3

3. Treo vật nặng có trọng lượng 1N thì lò xo giãn 0,5cm. Treo vật nặng 3N thì lò xo ấy giãn ra bao nhiêu?

A. 1,5cm

B. 2cm

C. 3cm

D. 2,5cm

4. Một quyển sách nằm yên trên bàn vì:

A. Không có lực tác dụng lên nó

B. Nó không hút Trái Đất

C. Trái Đất không hút nó

D. Nó chịu tác dụng của các lực cân bằng.

5. Biến dạng nào sau đây là biến dạng đàn hồi?

A. Một cục sáp bị bóp dẹp

B. Một sợi dây cao su bị kéo dãn

C. Một tờ giấy bị gập đôi

D. Một cành cây bị gãy

6. Một vật có khối lượng 5,4kg; thể tích là 0,002m3. Khối lượng riêng của chất làm nên vật là bao nhiêu?

A. 8600N/m3

B. 86 N/m3

C. 860 N/m3

D. 8,6 N/m3

7. Lực không gây ra tác dụng nào trong các tác dụng sau đây?

A. Làm cho vật chuyển động nhanh lên

B. Làm cho vật chuyển động

C. Làm cho vật chuyển động chậm lại

D. Làm cho vật biến dạng

8. Trên Mặt Trăng, nhà du hành vũ trụ có thể nhảy lên rất cao so với khi nhảy ở Trái Đất, bới vì lúc đó:

A. Trọng lượng của người giảm

B. Khối lượng của người giảm

C. Khối lượng và trọng lượng của người giảm

D. Khối lượng và trọng lượng của người đều tăng.

9.  Công thức tính trọng lượng riêng của vật là:

 A. d = P.V.                        B.  d =.                   C. D = m.V.                  D.  D = .

10.  Một bình chia độ đang chứa nước ở vạch 100 cm3 người ta bỏ vào bình một hòn đá thì mực nước trong bình dâng lên tới vạch 115 cm3 .Hỏi thể tích của hòn đá là bao nhiêu?

 A. 125 cm3                       B. 25 cm3                   C. 15 cm3                      D. 5 cm3

11.  Khi kéo vật có khối lượng 30kg lên theo phương thẳng đứng phải cần lực như thế nào?

       A. Lực ít nhất bằng 0,3N.                                               B. Lực ít nhất bằng 300N.

       C. Lực ít nhất bằng 30N.                                                D. Lực ít nhất bằng 3N.

12.  Trên quả cân có ghi 2N, số đó chỉ gì?

      A. Khối lượng của quả cân.                                                 B. Chiều cao của quả cân.

      C. Thể tích của quả cân.                                              D. Trọng lượng của quả cân.

13. Một vật có khối lượng 200g thì có trọng lượng là:

 A. 2000 N                     B. 200 N                               C. 2 N                      D. 20 N

14. Khi treo một qủa nặng vào đầu dưới của một lò xo thì chiều dài của lò xo là 21cm. Biết độ biến dạng của lò xo khi đó là 6cm. Hỏi chiều dài tự nhiên của lò xo là bao nhiêu?

A. 15cm                        B. 21cm                                  C.  9cm                           D. 6cm

15. Trên hộp mứt tết có ghi 250g , số đó chỉ:

A.Khối lượng của mứt trong hộp                B.Thể tích của hộp mứt

C. Khối lượng của hộp và mứt                             D.Đáp án khác

16.  Đơn vị đo khối lượng hợp pháp của Việt Nam  là:

 A. Mét(m).                        B. Kilôgam(kg).           C. Lít(l).                   D. Niutơn(N).

17.  Một bình chia độ đang chứa nước ở vạch 50 cm3 người ta bỏ vào bình một hòn đá có thể tích 10 cm3 .Hỏi mực nước trong bình là bao nhiêu?

 A. 10 cm3                          B. 50 cm3                   C. 40 cm3                      D. 60 cm3

18.  Trên quả cân có ghi 3N, số đó chỉ gì?

      A. Khối lượng của quả cân.                                                 B. Chiều cao của quả cân.

      C. Thể tích của quả cân.                                              D. Trọng lượng của quả cân.

19.  Một vật có khối lượng 300g thì có trọng lượng là:

 A. 3000 N                     B. 300 N                               C. 3 N                      D. 30 N

20. Treo quả cân 100g vào một sợi dây cao su  thì khi đứng yên quả cân chịu tác dụng

A. chỉ của trọng lực có độ lớn là 1N.                 

B. chỉ của lực đàn hồi có độ lớn là 10N         

C. của trọng lực có độ lớn là 1N của lực đàn hồi có độ lớn là 1N

D. của trọng lực có độ lớn là 1N của lực đàn hồi có độ lớn là 10N

II. ĐIỀN SỐ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:

+ Một ô tô có khối lượng 2,5 tấn sẽ có trọng lượng …………………………..Niutơn.

+ Một vật nặng 475N sẽ có khối lượng……………………………………………gam.

+ 360cc = ……………………..lít = ……………………………….m3

+ 1200cm3 = …………………..dm3 = …………………………….m3

+ 4,1 lít = ……………………..dm3 = …………………………….m3.

+ 320 cm3 = …………………. lít = ………………………………m3.

+ 130 kg = ……………………g = ………………………………..tạ.

+ 2,5 tấn = …………………..tạ = …………………………………kg.

+ 250mg = ………………….kg = ………………………………..yến.

+ 45,3 tạ = ………………….kg = ………………………………..mg.

III. TỰ LUẬN:

Câu 1: Một bình chia độ đang chứa 100ml nước, thả một hòn đá thì mực nước dâng lên 150ml, tiếp tục thả 2 quả cân thì nước trong bình dâng lên đến 210ml. Hãy tính:

a) Thể tích hòn đá?

b) Thế tích một quả cân?

Câu 2: Một quả nặng có khối lượng 300 g được treo dưới một sợi dây mềm. Biết quả nặng đứng yên.

a) Hỏi quả nặng chịu tác dụng của những lực nào?

b) Những lực đó có đặc điểm gì?

c) Nêu phương, chiều và độ lớn của những lực đó?

Câu 3: Một quả nặng có khối lượng 200g được treo dưới một lò xo. Biết quả nặng đứng yên. Hỏi lực đàn hồi do lò xo tác dụng lên quả nặng có độ lớn là bao nhiêu? Vì sao?

Câu 4: Trong bảng khối lượng riêng, chì có khối lượng riêng 11300 kg/m3, điều đó có ý nghĩa gì?

Câu 5: Một bạn học sinh nói 11300kg/m3 = 113000N/m3. Bạn ấy nói đúng hay sai? Vì sao?

Câu 6: Một vật có khối lượng 780 000 g, có thể tích 300 dm3. Tính:

a) Trọng lượng của vật?

b) Khối lượng riêng của vật?

c) Trọng lượng riêng của vật?

Câu 7: Một vật bằng nhôm có thể tích 3000cm3, có khối lượng riêng là 2700kg/m3. Tính:

a) Khối lượng của vật?

b) Trọng lượng của vật?

c) Trọng lượng riêng của vật?

Câu 8: Biết 15 lít cát có khối lượng 22,5kg

a) Tính khối lượng riêng của cát?

b) Tính thể tích của 2 tấn cát?

c) Tính trọng lượng của 5m3 cát?

Câu 9: Một quả cầu đặc có thể tích 0,000268 m3; khối lượng 0,7236 kg.

a) Tính khối lượng riêng của chất làm quả cầu?

b) Quả cầu thứ 2 có cùng kích thước và cùng chất, hình dạng giống hệt quả cầu trên nhưng rỗng nên có khối lượng 0,5616 kg. Tính thể tích phần rỗng?

Câu 10: Mai có 1,6 kg dầu hỏa, Hồng đưa cho Mai một cái can 1,5 lít. Biết dầu hỏa có khối lượng riêng là 800kg/m3.

a) Em hãy nêu ý nghĩa khối lượng riêng của dầu hỏa?

b) Tính trọng lượng và trọng lượng riêng của dầu hỏa?

Cái can đó có chứa hết dầu hỏa hay không? Vì sao?

Câu 11: Một tấm bê tông có khối lượng 2 tạ bị rớt xuống bờ mương. Trên bờ có 4 bạn học sinh, lực kéo của mỗi bạn là 490N. Hỏi 4 bạn học sinh này có kéo được tấm bê tông lên được hay không? Vì sao?

Câu 12: Dầu hỏa có khối lượng riêng là 800kg/m

  1. Tính khối lượng của 8 lít dầu hỏa.
  2. Tính trọng lượng của 20 lít dầu hỏa.

Câu 13: Biết 397g sữa có thể tích là 320cm .

a)Tính khối lượng riêng của sữa theo đơn vị kg/m ?

b) Tính trọng lượng của 8 lít sữa.

Câu 14 : Để cân một túi đường có khối lượng 1,55kg bằng cân rô-béc-van nhưng chỉ có các quả cân loại 1kg, 200g, 100g và 50g (mỗi loại 2 quả). Phải đặt các quả cân như thế nào (mỗi loại bao nhiêu quả cân) lên đĩa cân để cân thăng bằng ?

Câu 15 : Biết 5 lít cát có khối lượng 10 kg

a/Tính thể tích của 2,5 tấn cát.

b/Tính trọng lượng của một đống cát 2m3

Bài 16* :

          Người ta pha 5 g muối vào một lít nước.Hãy tìm khối lượng riêng của nước muối ( xem khi hòa tan muối vào nước, thể tích nước muối tăng không đáng kể ).

BÀI TẬP THỰC HÀNH

Bài 1: Em hãy trình bày cách đo thể tích của quả trứng,biết rằng quả trứng nổi trên mặt nước

Bài 2: Em hãy trình bày  cách đo thể tích của hòn đá.

Bài 3: Làm thế nào để lấy được 6 lít nước sông đem về khi em chỉ có hai chiếc can, một chiếc can loại 4 lít và một chiếc can loại 9 lít không có vạch chia thể tích?

Bài 4: Có 6 viên bi nhẵn bề ngoài giống hệt nhau, trong đó có một viên bằng chì  nặng hơn, và có 5 viên bằng sắt. Hãy chứng minh rằng chỉ cần dùng cân Rôbecvan ( không có các quả cân )  cân nhiều nhất hai lần là có thể phát hiện ra viên bi bằng chì.

Bài 5: Em hãy tìm cách đo thể tích một giọt nước

 

MÔN SINH HỌC

  1. Trắc nghiệm:

Câu 1: Thực vật khác động vật ở đặc điểm là

          a. Có khả năng sinh sản.                             b. Lớn lên. 

          c. Tự tổng hợp được chất hữu cơ.      d. Có sự trao đổi chất với môi trường

Câu 2: Tế bào ở bộ phân nào của cây có khả năng phân chia ?

  • a. Tất cả các bộ phận của cây. b. Ở mô phân sinh
  • c. Chỉ phần ngọn của cây.   d. Tất cả các phần non có màu xanh của cây.

Câu 3: Tế bào thực vật có hình dạng nhất định là nhờ

       a. Vách tế bào.              b. Nhân.                  c. Màng sinh chất.        d. Lục lạp.

Câu 4: Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào toàn là cây lâu năm?

          a. Mướp, mận, ổi                              b. Phượng, bàng, mít

          c. Lim, chuối, mía                             d. Bằng lăng, bí ngô, mồng tơi.

Câu 5: Nhóm cây nào sau đây có hình thức sinh sản sinh dưỡng:

c. Khoai tây, gừng, mía                  d. Khoai lang, dưa leo, tỏi

Câu 6: Thân cây trưởng thành dài ra do:

  1. Sự lớn lên và phân chia tế bào
  2. Trụ giữa và vỏ to ra
  3. Sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn.
  4. Sự phân chia tế bào ở tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ.

Câu 7: Thân cây trưởng thành to ra do:

  1. Sự lớn lên và phân chia tế bào
  2. Trụ giữa và vỏ to ra
  3. Sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngon.
  4. Sự phân chia tế bào ở tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ.

Câu  8: Mạch rây có chức năng chính là:

a. Vận chuyển nước và muối khoáng             c. Giúp cây cứng cáp hơn

b . Vận chuyển chất hữu cơ                            d. Giúp cây dự trữ chất dinh dưỡng

Câu 9: Mạch gỗ có chức năng:

a. Vận chuyển nước và muối khoáng             c. Giúp cây cứng cáp hơn

b . Vận chuyển chất hữu cơ                            d. Giúp cây dự trữ chất dinh dưỡng

Câu 10: Trong các loại thân cây, loại thân chậm dài nhất là

          a. Thân gỗ.             b. Thân leo.             c. Thân cỏ                d. Thân bò.

Câu 11: Cành mang hoa hoặc hoa trên cây thường được phát triển từ

        a. Thân chính.               b. Chồi ngọn.          c. Chồi nách.                 d. Gốc rễ.

Câu 12: Cây nào sau đây có thân củ?

a. Cây cải củ            b. Cây dừa                  c. Cây su hào            d. Cây khoai lang

Câu 13: Hoa đực là những hoa có:

a. Có cả nhị và nhụy b. Không có cả nhị và nhụy

c. Chỉ có nhụy     d. Chỉ có nhị

Câu 14: Hoa lưỡng tính là những hoa có:

a. Có cả nhị và nhụy b. Không có cả nhị và nhụy

c. Chỉ có nhụy      d. Chỉ có nhị

Câu 15:  Lựa chọn các nội dung cột B phù hợp với nội dung cột A

  1.  Biến dạng của rễ
  1. Tên cây

Ghép

  1. Rễ củ
  2. Rễ móc
  3. Rễ thở
  4. Giác mút
  1. Cây bụt mọc          e. Cây sắn
  2. Cây tầm gửi          g. Cây vạn niên thanh 
  3. Cây trầu không     h. Cây mắm
  4. Cây cà rốt              i. Dây tơ hồng

1 - ……….

2 - ……….

3 - ……….

4 - ……….

Câu 16: chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau: (tua cuốn, thân quấn, cành, thân chính, thân leo, chồi lá, chồi ngọn, chồi nách, quả)

  1. Em có trồng được 1 cây mướp, em thường xuyên chăm sóc nên cây lớn rất nhanh. Khi quan sát,em thấy thân cây gồm............,....................,………..............và ................................
  2. Những cành mướp với nhiều lá to, phát triển từ........................
  3. Chưa đầy 2 tháng ,cây mướp em trồng đã phủ đầy giàn, che nắng cho sân. Nó cho em .............thật ngon.
  4. Có bạn hỏi, cây mướp thuộc loại thân gì ? Nó là.........................có cách leo bằng...............
  5.     Khác với cây mồng tơi cũng là....................nhưng lại leo bằng..............................

B. Tự luận

Câu 1: Thế nào là quang hợp? Viết sơ đồ quang hợp?

Câu 2: Cấu tạo mặt trên và mặt dưới lá có đặc điểm gì khác nhau?

Câu 3: Kể tên các miền của rễ và chức năng của từng miền?

Câu 4: Tại sao phải thu hoạch các cây có rễ củ trước khi chúng ra hoa?

Câu 5: Để diệt được cỏ dại người ta phaỉ làm thế nào?

Câu 6: Nêu cách tiến hành thí nghiệm về sự vẫn chuyển nước và muối khoáng hòa tan trong thân cây? Qua thí nghiệm rút ra điều gì?

Câu 7: Nêu các bộ phận chính của cây và chức năng của các bộ phận đó?
 
MÔN LỊCH SỬ

A. Nội dung ôn tập

Phần mở đầu

- Bài 1: Sơ lược về môn lịch sử.

Phần 1: Khái quát lịch sử thế giới cổ đại

- Bài 1: Các quốc gia cổ đại Phương Đông.

- Bài 2: Văn hóa cổ đại.

Phần 2: Lịch sử Việt Nam từ nguồn gốc đến thế kỷ X.

Bài 9: Đời sống của người nguyên thủy trên đất nước ta.

Bài 10: Những chuyển biến trong đời sống kinh tế.

Bài 12, 14: Chủ đề Nước Văn Lang - Âu Lạc.

B. Câu hỏi cụ thể

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1: Lịch sử là gì?

A.  Lịch sử là những gì xảy ra trong quá khứ.

B. Lịch sử là những gì xảy ra trong tương lai.

C. Lịch sử là những gì xảy ra trong hiện tại.

D. Lịch sử là những gì xảy ra trong hiện tại và tương lai.

Câu 2: Nêu tên các quốc gia cổ đại phương Đông?

A. Ai Cập, Rô ma, Ấn Độ, Trung Quốc.

B. Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ, Trung Quốc.

C. Hy Lạp, Rô ma, Ấn Độ, Lưỡng Hà.

D. Ai Cập, Rô ma, Ấn Độ, Hy Lạp.

Câu 3: Đặc điểm của các quốc gia cổ đại Phương Đông là gì?

A. Hình thành trên các bán đảo.

B. Hình thành trên các châu thổ các con sông lớn, lấy nông nghiệp là cơ sở sản xuất chính.

C. Ngành thủ công và thương nghiệp phát triển.

D. Hình thành trên các châu thổ các con sông lớn, ngành thủ công và thương nghiệp phát triển.

Câu 4:

“Dân ta phải biết sử ta,
Cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam”.

Câu nói trên của ai?

A. Tướng Cao Lỗ;                   B. Hùng Vương thứ 18;

C. An Dương Vương;              D. Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Câu 5: Thời Văn Lang – Âu Lạc đã để lại cho chúng ta những thành tựu gì?

A. Chữ Viết.                            B. Làm giấy.

C. Khắc bản in.                       D. Bài học đầu tiên về công cuộc giữ nước.

Câu 6: Ý nghĩa của việc phát minh trồng trọt và chăn nuôi thời nguyên thủy là?

A. Biết phụ thuộc vào tự nhiên.

B. Có thể ở lại lâu dài ở một nơi nào đó.

C. Giảm bớt cảnh sống nay đây mai đó.

D. Tự tạo ra lương thực, thực phẩm cần thiết.

Câu7: Truyền thuyết Sơn Tinh, Thuỷ Tinh nói lên hoạt động gì của nhân dân ta?

A. Chống lũ lụt, bảo vệ sản xuất nông nghiệp.

B. Chống giặc ngoại xâm.

C. Giải thích việc tạo thành núi.

D. Giải thích việc sinh ra lũ lụt.

Câu 8: Câu nói: “Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước” là của ai?

A. Hồ Chí Minh                                       B. Tôn Đức Thắng

C. Phạm Văn Đồng                                  D. Võ Nguyên Giáp

Câu 9: Hùng Vương lên ngôi đặt tên nước là gì?

A. Đại Việt                                   B. Văn Lang

C. Đại Cồ Việt                              D. Âu Lạc

Câu 10: Thuật luyện kim ra đời dựa trên cơ sở của nghề nào?

A. Làm đồ gốm                            B. Rèn sắt

C. Làm đồ đá                                D. Làm đồ trang sức

I. Phần tự luận

Câu 1: Từ thế kỉ VIII đến thế kỷ I TCN, hình thành những nền văn hoá nào? Nêu những nét chính về trình độ sản xuất thời văn hóa Đông Sơn?

Câu 2: Sự phân công lao động đã được hình thành như thế nào?

Câu 3: Nghề nông trồng lúa nước ra đời ở đâu? Và trong điều kiện nào?

Câu 4: Các dân tộc phương Đông thời cổ đại đã có những thành tựu văn hoá gì?

Câu 5:  Nêu những nét chính trong đời sống vật chất của cư dân Văn Lang?

Câu 6:  Đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang có gì mới?

Câu 7:  Vẽ sơ đồ bộ máy nhà nước Văn lang?

 

MÔN ĐỊA LÝ

I/ TRẮC NGHIỆM : Khoanh vào ý đúng cho mỗi câu hỏi sau:

Câu 1:  Hệ  Mặt Trời  gồm Mặt Trời và mấy hành tinh quay xung quanh nó?

          A.    6 hành tinh.                     B.   7 hành tinh

          C.    8 hành tinh.                     D.    9 hành tinh.

Câu 2:  Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần mặt trời?

          A.  Thứ 2.                                B. Thứ 3.   

          C.  Thứ 4.                                C. Thứ 5.

Câu 3:  Các đường nối liền các điểm cực Bắc và cực Nam gọi là:

          A. Đường vĩ tuyến.                           B. Đường xích đạo.

          C. Đường kinh tuyến.                        C. Đường vĩ tuyến gốc

Câu 4:Theo qui ước bên trên kinh tuyến là hướng nào?

  1. Nam. B. Đông . C. Bắc . D. Tây.

 Câu 5: Các đường nằm ngang, vuông góc với kinh tuyến  có độ dài nhỏ dần từ xích đạo về 2 cực là:

          A. Đường vĩ tuyến.                           B. Đường kinh tuyến gốc

          C. Đường kinh tuyến.                        C. Đường vĩ tuyến gốc.

Câu 6: Khi vận động tự quay quanh trục và chuyển độngquanh Mặt Trời, Trái Đất chuyển động theo hướng :

  1. Từ Đông sang Tây
  2. Từ Tây sang Đông
  3. Không theo hướng nào cố định.

Câu 7: Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời đem đến những hệ quả gì?

          A. Hiện tượng 4 mùa trong năm

          B.  Hiện tượng ngày đêm dài ngắn ở các vĩ độ khác nhau  trên bề mặt Trái Đất

          C. Mọi vật chuyển động trên bề mặt Trái Đất đều bị lệch hướng                        

          D. A và B là đúng

Câu 8: Đường đồng mức là những đường:

          A.  Nối những điểm chênh lệch nhau về độ cao 

          B.  Được dùng để biểu hiện độ cao trên bản đồ

          C.  Nối những điểm có cùng độ cao

          D.  B và  C là đúng

Câu 9:  Đối diện với hướng Tây Bắc là hướng nào?

          A.  Hướng Tây Nam                B. Hướng Đông Bắc

          C. Hướng Đông Nam     `        D. Hướng chính Nam

Câu 10:  Trong các lớp cấu tạo của Trái Đất, lớp nào ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của con người

          A. Lớp vỏ Trái Đất                           B. Lớp trung gian

          C. Lớp lõi Trái Đất                           D. Không có lớp nào.

Câu 11: Khi các đường đồng mức nằm gần nhau, có nghĩa là bề mặt địa hình mà chúng biểu thị sẽ có dạng

  1. Bằng phẳng. B. Thoai thoải . C. Thẳng đứng . D. Dốc.

Câu 12. Kí hiệu bản đồ gồm các loại

 A. Điểm, đường, diện tích.                         B. Điểm,đường.

 C. Điểm, đường, hình học.                         D.  Đường, diện tích, hình học.

Câu 13:  Động đất và núi lửa là hai hiện tượng được sinh ra từ:

  1. Nội lực.                                             B. Ngoại lực
  1. Con người.                                        D. Không do các tác động trên

Câu 14:  Càng đi sâu vào bên trong Trái đất, nhiệt độ sẽ:

  1. tăng lên
  2. giảm đi
  3. giữ nguyên

Câu 15:  Dưới lớp băng ở Nam cực là:

  1. Lục địa.
  2.  Đại dương.
  1. CÂU HỎI TỰ LUẬN:

Câu 1: Nêu ý nghĩa vị trí thứ 3 của Traí  Đất trong Hệ Măt Trời

Câu 2: Thế nào là nội lực và ngoại lực? Kể tên một vài hiện tượng được sinh ra từ nội lực và ngoại lực.

Câu 3:  Bên trong Trái Đất gồm mấy lớp? Nêu đặc điểm về độ dày, trạng thái vật chất và nhiệt độ của từng lớp.

Câu 4Vẽ sơ đồ biểu hiện các phương hướng trên bản đồ

Câu 5:   Trình bày đặc điểm về hình dạng của núi già và núi trẻ

Câu 6  Lớp vỏ Trái đất có cấu tạo như thế nào và nó có đặc điểm ra sao?     

Câu 7:    Kể tên các châu lục và các đại dương trên bề mặt Trái đất.        

                       

MÔN GDCD

I: Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Theo em, mục đích học tập nào dưới đây là đúng đắn nhất?

          A. Học để kiếm được việc làm nhàn hạ, có thu nhập cao.

          B. Học để khỏi thua kém bạn bè.

          C. Học vì sự tiến bộ của bản thân và sự phát triển của đất nước.

          D. Học vì danh dự của gia đình.

Câu 2: Biểu hiện nào dưới đây chưa biết tự chăm sóc, rèn luyện thân thể?

  1. Nam để đầu trần khi đi trời nắng.
  2. Tập thể dục đều đặn vào mỗi buổi sáng.
  3. Ngày nào Lan cũng đánh răng hai lần vào buổi sáng và tối.
  4. Tiêm phòng để ngừa bệnh.

Câu 3: Biểu hiện nào dưới đây là sống chan hoà với mọi người?

          A.Thờ ơ trước khó khăn của bạn bè.

          B. Luôn cởi mở, chia sẻ với mọi người.

          C. Chiều theo ý mọi người để không mất lòng ai.

          D. Sẵn sàng tham gia hoạt động cùng mọi người, dù đó là hoạt động gì.

Câu 4: Theo em biểu hiện nào dưới đây thể hiện tính tiết kiệm?

          A.Ăn chơi đua đòi theo mốt.

          B.Tiêu xài theo ý thích.

          C.Vừa làm, vừa chơi.

          D.Tranh thủ từng phút để học bài.

Câu 5: Hành vi nào dưới đây thể hiện tính siêng năng ?

  1. Ngoài giờ học, Minh chỉ say sưa với việc cho cá cảnh trong bể ăn và ngắm nhìn chúng.
  2. Thư cố gắng sắp xếp thời gian làm các công việc nhà một cách đều đặn.
  3. Hoàn đọc truyện tranh một cách thường xuyên đều đặn.
  4. Tâm làm được nhiều việc trong một ngày nhưng thường sau đó mẹ phải làm lại

Câu 6: Hành vi nào sau đây thể hiện ý thức tôn trọng kỷ luật?

          A. Giờ nghỉ trưa, Hoàng rủ các bạn đá bóng ở đầu ngõ.

          B. Lan thường xuyên đi học muộn vì nhà ở xa trường.

          C. Tùng đi chơi điện tử trong giờ tự quản.

          D. Đổ rác đúng nơi quy định.

Câu 7: Theo em, hành vi nào dưới đây là thiếu kỉ luật?

          A. Đi học đúng giờ.

          B. Làm việc riêng trong giờ học.

          C. Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ của lớp, của trường.

          D. Viết giấy xin phép nghỉ học khi bị ốm.

Câu 8:Hành vi nào dưới đây thể hiện lịch sự, tế nhị?

          A. Ngồi vắt chân lên ghế.

          B.Giữ trật tự ở nơi công cộng.

          C. Cười đùa khi dự đám tang.

          C. Nói trống không với người lớn

Câu 9: Hành vi nào dưới đây thiếu lễ độ với mọi người?

A.Chào hỏi người lớn tuổi.

B.Nhường chỗ cho em nhỏ trên xe buýt.

C.Nói năng lễ phép với người lớn.

D.Ngắt lời người khác khi đang nói.

Câu 10: Em tán thành với ý kiến nào sau đây về tiết kiệm?

          A. Tiết kiệm làm cho con người trở nên bủn xỉn.

          B. Chỉ tiết kiệm tài sản của mình còn của công thì dùng thoải mái.

C.Tiết kiệm thể hiện đạo đức của con người.

          D. Kinh tế bây giờ phát triển cao nên không cần phải tiết kiệm nữa.

II: Tự luận:

Câu 1 : Thế nào là biết ơn? Em hãy kể 5 việc làm của mình để thể hiện lòng biết ơn?

Câu 2.  Tiết kiệm là gì? Em hãy kể 3 việc làm thể hiện tính tiết kiệm và 3 việc làm chưa biết tiết kiệm?

Câu 3: Vai trò của thiên nhiên đối với con người? Nêu 5 việc làm để bảo vệ thiên nhiên?

Câu 4:  Thế nào là tôn trọng kỉ luật? Nêu 2 biểu hiện thiếu tôn trọng kỉ luật?

Câu 5: Thế nào là sống chan hoà với mọi người? Ý nghĩa? Lấy 4 ví dụ về lối sống chan hòa với mọi người?

Câu 6:  Tình huống:

          Hôm nay trời lạnh, ăn cơm xong Hòa ngại rửa bát liền lấy cớ học bài và nhờ mẹ rửa bát hộ.

          Câu hỏi: Em có đồng tình với bạn Hòa không? Vì sao? Nếu em là bạn Hòa, em sẽ làm gì?

Câu 7: Tình huống:

          Đêm giao thừa, Thắng và Minh rủ nhau đi xem bắn pháo hoa. Lúc về đến vườn hoa gần nhà, Thắng trèo lên cây và nói với Minh: “ Theo phong tục đầu năm mới, chúng mình bẻ mấy cành lộc mang về nhà cho may mắn đi”

          Câu hỏi:

          Em có nhận xét gì về hành vi của Thắng? Nếu là Minh trong tình huống trên, em sẽ khuyên bạn điều gì?

 

 

BAN KĐCL

 

Đỗ Hồng Thúy

Vũ Thị Nguyệt

Trần Thị Hồng Nhung

Đỗ Thị Thoa                              (đã ký)

Chu Thị Minh Thìn

Nguyễn Thị Thùy Linh

Nguyễn Thị Dung

 

Thanh Mỹ, ngày 22 tháng 11 năm 2019

BGH  DUYỆT

 

Đã duyệt

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 28
Tháng 05 : 951
Tháng trước : 1.338
Năm 2020 : 6.370
Năm trước : 3.839
Tổng số : 10.209