Thứ hai, 24/02/2020|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử TRƯỜNG THCS THANH MỸ

 

UBND THỊ XÃ SƠN TÂY HỘI ĐỒNG THI TUYỂN VIÊN CHỨC GIÁO DỤC NĂM 2019 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 

Số: 660 /TB-HĐTTVCGD 

| Sơn Tây, ngày 

2 tháng 12 năm 2019 

| THÔNG BÁO | Điểm thi viết môn nghiệp vụ chuyên ngành thuộc Hội đồng thi tuyển viên chức giáo dục thị xã Sơn Tây năm 2019 

Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; 

Căn cứ Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; 

Căn cứ Thông tư số 03/2014/TT-BNV ngày 14/5/2014 của Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; 

Căn cứ Quyết định số 1076/QĐ-UBND ngày 07/3/2019 của UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt chỉ tiêu và ban hành kế hoạch tổ chức tuyển dụng viên chức làm việc tại các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở công lập trực thuộc UBND quận, huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội năm 2019; 

Căn cứ Quyết định số 190/QĐ-UBND ngày 23/9/2014 của UBND thị xã Sơn Tây về việc thành lập Hội đồng thi tuyển viên chức làm việc tại các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở công lập trực thuộc UBND thị xã Sơn Tây năm 2019; 

Căn cứ kết quả thi viết môn nghiệp vụ chuyên ngành ngày 17/11/2019 của Hội đồng thi tuyển viên chức giáo dục thị xã Sơn Tây năm 2019; 

| Hội đồng thi tuyển viên chức giáo dục thị xã Sơn Tây thông báo điểm thi viết môn nghiệp vụ chuyên ngành trong kỳ thi tuyển viên chức giáo dục thị xã Sơn Tây năm 2019 (Có danh sách kết quả điểm các môn thi kèm theo). 

| Thông báo này được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây (http://www.sontay.hanoi.gov.vn), niêm yết công khai tại trụ sở UBND thị xã Sơn Tây và các trường có chỉ tiêu thi tuyển./. 

TM. HỘI ĐỒNG TUYÊN DỤNG 

SẼ CHỦ TỊCH 

Nơi nhận: - Các thành viên HĐTD; - Ban Giám sát; - Văn phòng HĐND và UBND; - Các trường có chỉ tiêu thi; - Lưu: VT, HĐTT. * 

PHÓ CHỦ TỊCH UBND THỊ Xà

Lê Đại Thăng 

ON 

to 

Cổ Đông 

UBND THỊ XÃ SƠN TÂY HỘI ĐỒNG THI TUYỂN VCGD NĂM 2019 

KẾT QUẢ ĐIỂM THI VIẾT MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH TRONG KỲ THI TUYỂN VIÊN CHỨC GIÁO DỤC NĂM 2019 

T (Kèm theo Thông báo số 69TB-UBND ngày 02/44 /2019 của Hội đồng thi tuyển thị xã Sơn Tây) Cấp học: 01 Mầm non; 1 - Tiểu học; 2- THCS 

Phòng thi số 01 

STT SBD 

Vị trí việc làm Diện Ưu | Điểm ưu Họ và tên Ngày sinh GT |Cấp học Trường đăng ký thi 

Điểm thi đăng ký dự thi tiên 

tiên 

1 | ST0001 Ngô Thị 

Anh 

18/06/1991 Nữ 

| Cổ Đông Giáo viên Mầm non 

76.00 

2 | ST0004 Nguyễn Thị Thu Hà 

29/05/1996 Nữ o 

Cổ Đông 

Giáo viên Mầm non 

78.00 

3 | ST0006 Hoàng Thị 

Hoa 28/12/1995 Nữ 

Cổ Đông Giáo viên Mầm non 

77.00 

4 | ST0014 |Phạm Diệu 

Linh 01/09/1996 Nữ 

Giáo viên Mầm non 

74.00 

5 | ST0020 |Khuất Thị Hồng Nguyên | 20/08/1996 Nữ 

Cổ Đông Giáo viên Mầm non 

76.50 

6 | ST0031 Lê Thị Lan 

Hương 27/11/1991 Nữ 

Đường Lâm |Giáo viên Mầm non 

74.50 7 | ST0033 Nguyễn Thanh Huyền | 28/02/1995 Nữ 

Đường Lâm Giáo viên Mầm non 

77.50 8 | ST0034 |Phan Thị Kim Huyền | 13/03/1994 Nữ 

Đường Lâm Giáo viên Mầm non 

67.50 9 | ST0038 Nguyễn Thị Huyền Trang | 08/10/1990 Nữ 

Đường Lâm | Giáo viên Mầm non 

73.00 

10 | ST0039 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 15/11/1991 

Nữ 

O | Đường Lâm Giáo viên Mầm non 

77.00 

11] ST0043 |Đào Thị Thu 

Hiền | 16/07/1996 Nữ O 

Họa Mi Giáo viên Mầm non 

78.50 12] ST0045 |Bùi Thị 

Thom 24/12/1991 Nữ 10 

Họa Mi Giáo viên Mầm non 

76.50 13 | ST0062 |Trần Thu 

Hiền 24/02/1991 Nữ 

O Quang Trung Giáo viên Mầm non 

78.50 

14] ST0066 Nguyễn Thùy 

Dung 

| 18/12/1990 Nữ O 

Sơn Đông Giáo viên Mầm non 

83.00 15 | ST0069 Nguyễn Thị Thu Hà 

02/10/1994 Nữ 

Sơn Đông Giáo viên Mầm non 

81.00 16 | ST0076 Đào Thị Mai Hương 17/12/1989 Nữ 

Sơn Đông Giáo viên Mầm non 

80.50 

17| ST0081 |Hoàng Thị Hà 

Linh 11/07/1989 Nữ 

Sơn Đông Giáo viên Mầm non 

77.00 

18 | ST0092 Nguyễn Thị Thanh Thủy 09/07/1987 Nữ 

Sơn Đông Giáo viên Mầm non 

81.00 | 19 | ST0111 Lương Thị Mỹ Hạnh 21/05/1995 Nữ 

Viên Sơn Giáo viên Mầm non 

80.00 

20 | ST0112 |Phùng Thị Thu 

Hiền 24/10/1996 Nữ 

Viên Sơn Giáo viên Mầm non 

81.50 

21| ST0117 Nguyễn Lệ 

Huyền 22/10/1984 Nữ 

Viên Sơn Giáo viên Mầm non 

80.50 22] ST0119 Nguyễn Thị Thanh Huyền 22/11/1992 Nữ 

Viên Sơn Giáo viên Mầm non 

77.00 

23 | ST0121 |Phùng Thị 

Lan 

06/04/1992 Nữ 

Viên Sơn Giáo viên Mầm non 

78.00 24 | STO125 |Kiều Thị 

Minh 06/09/1995 Nữ 

Viên Sơn Giáo viên Mầm non 

79.00 

251 ST0127 Nguyễn Thị Dung Phương 05/02/1985 Nữ 

Viên Sơn Giáo viên Mầm non 

86.00 26 | ST0129 |Kiều Thị 

Thêm 

10/01/1991 Nữ 

Viên Sơn Giáo viên Mầm non CTB 

65.00 27 | ST0131 Nguyễn Thị Hương Thu 03/04/1991 Nữ 

Viên Sơn Giáo viên Mầm non 

80.00 

UBND THỊ XÃ SƠN TÂY HỘI ĐỒNG THI TUYỂN VCGD NĂM 2019 

| KẾT QUẢ ĐIỂM THI VIẾT MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH TRONG KỲ THI TUYỂN VIÊN CHỨC GIÁO DỤC NĂM 2019 

(Kèm theo Thông báo số 661/TB-UBND ngày k/44/ /2019 của Hội đồng thi tuyển thị xã Sơn Tây) Cấp học: 0 - Mầm non; 1 Tiểu học; 2- THCS 

Phòng thị số 02 

STT 

- SBD 

Họ và 

Diện Ưu 

Vị trí việc làm tên 

GT Ngày sinh 

Cấp học | Trường đăng ký thi 

Điểm đăng ký dự thi 

tiên ST0054 |Phùng Thị Thu Hằng 17/121987 Nữ 

Phú Thịnh Giáo viên Mầm non 

79.50 2 | ST0056 |Trần Thị Kim Huệ 

15/10/1995 Nữ 

Phú Thịnh Giáo viên Mầm non 

66.00 ST0060 Nguyễn Thị Thanh Thủy 22/08/1995 Nữ 

Phú Thịnh Giáo viên Mầm non 

81.00 | 4 | ST0142 Đỗ Thị Thu 

Trang 18/03/1995 Nữ 

Xuân Khanh Giáo viên Mầm non 

69.00 5 

ST0144 |Cao Thị Hồng 

Bích 

22/07/1990 Nữ 0 

Xuân Sơn Giáo viên Mầm non 

74.00 6 | 

ST0149 |Man Thị 

Hòa 

19/02/1990 Nữ | 0 

Xuân Sơn | Giáo viên Mầm non 

75.00 | 7 | ST0150 |Trương Thị Thanh Hương 23/09/1991 Nữ 

Xuân Sơn | Giáo viên Mầm non 

78.00 8 | ST0153 Nguyễn Thị Phương Loan 01/09/1989 Nữ 0 

Xuân Sơn Giáo viên Mầm non 

71.00 9 | ST0154 |Đỗ Thị 

Luyến | 21/11/1994 

/1994 Nữ 

Xuân Sơn | Giáo viên Mầm non 

68.00 | 10 | ST0156 Lê Thị Thu 

Thúy 

18/09/1994 Nữ 

Xuân Sơn Giáo viên Mầm non 

71.50 | 11 | ST0159 Vũ Thị 

Trang 

22/11/1995 Nữ 

Xuân Sơn Giáo viên Mầm non 

80.00 12 | ST0161 |Hoàng Thị 

Yến 

17/06/1988 Nữ 

Xuân Sơn Giáo viên Mầm non 

73.00 13 | ST0172 |Kim Ngọc 

Ánh 

22/09/1993| Nữ 

Đường Lâm | Giáo viên Văn hóa 

64.75 14 | ST0173 Đặng Thu 

Hà 

26/12/1995 Nữ 

Đường Lâm Giáo viên Văn hóa 

67.25 15 | ST0176 Phạm Minh 

Nguyệt | 17/051993] Nữ 1 Đường Lâm Giáo viên Văn hóa 

76.25 | 16 | ST0177 Nguyễn Thị Minh Phương | | 08/11/1995 Nữ | 

Đường Lâm | | Giáo viên Văn hóa 

56.75 | 17 | ST0179 |Cao Thị Thu 

21/06/1996 Nữ | 

Đường Lâm Giáo viên Văn hóa 

61.00 18 | ST0180 Nguyễn Thu 

26/10/1996 Nữ 

Đường Lâm Giáo viên Văn hóa 

65.00 19 | ST0181 |Trần Thị Thu 

Hà 

03/06/1976 Nữ 

| Lê Lợi 

Giáo viên Văn hóa 

53.75 20 | ST0184 Nguyễn Hồng 

Mai 

27/02/1996. Nữ 

| Lê Lợi 

Giáo viên Văn hóa 

70.50 21 | ST0187 |Lê Thị Minh 

16/08/1995 Nữ 

Lê Lợi 

Giáo viên Văn hóa 

69.75 22 | ST0188 Lương Thu 

Thảo 

24/10/1993 Nữ 

Lê Lợi 

Giáo viên Văn hóa 

64.50 23 | ST0189 Nguyễn Thị Thúy Thom 

19/08/1997 Nữ 

Lê Lợi 

Giáo viên Văn hóa 

72.00 24 | ST0191 Nguyễn Thị Hồng Vân 

22/03/1992 Nữ 

Lê Lợi 

Giáo viên Văn hóa 

65.00 25 | ST0192 |Phan Thị Bích 

Diệp 

22/08/1994 Nữ 

Phú Thịnh 

Giáo viên Văn hóa 

66.75 26 ST0193 |Tạ Thị Tuyết 

Mai 

10/10/1993 Nữ 

Phú Thịnh 

Giáo viên Văn hóa 

70.25 27 | ST0214 Nguyễn Thị 

Thủy 

15/11/1973| Nữ | 1 | Trung Hưng Giáo viên Văn hóa 

73.75 

Thùy Trang 

Phương | 

16 

Điểm 

tiên 

UBND THỊ XÃ SƠN TÂY HỘI ĐỒNG THI TUYÊN VCGD NĂM 2019 

KẾT QUẢ ĐIỂM THI VIẾT MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH TRONG KỲ THI TUYỂN VIÊN CHỨC GIÁO DỤC NĂM 2019 

1 (Kèm theo Thông báo số 661/TB-UBND ngày 21/44/ /2019 của Hội đồng thi tuyển thị xã Sơn Tây) Cấp học: 0 - Mầm non; 1 - Tiểu học; 2- THCS 

- Phòng thị số 03 STT SBD | 

SBD 

Họ và 

Vị trí việc làm Diện Ưu tên 

Ngày sinh GT Cấp học | Trường đăng ký thi 

đăng ký dự thi 1 | ST0195 |Bùi Thị Xuân 

| Hướng 

15/08/1980] Nữ 

Quang Trung Giáo viên Văn hóa 

CLS 

54.50 2 | ST0198 Kiều Thị 

Loan 

07/12/1997| Nữ 

Quang Trung Giáo viên Văn hóa 

77.25 3 | ST0199 Nguyễn Hoàng 

Phúc 

20/11/1995 Nam 

Quang Trung Giáo viên Văn hóa 

66.75 4 | ST0200 Nguyễn Thị Nhu Quỳnh 27/03/1996 Nữ 

Quang Trung Giáo viên Văn hóa 

60.00 

ST0201 Khuất Thị Đài 

Trang 12/09/1993] Nữ 

Quang Trung Giáo viên Văn hóa 

71.50 

6 | ST0202 Lương Thị Ánh 

Tuyết 22/11/1996 Nữ 

Quang Trung Giáo viên Văn hóa 

Bỏ thi 

| 7 | ST0171 Lương Thị 

Thảo 

25/03/1987 Nữ 

Sơn Động Giáo viên Văn hóa 

73.00 

| 8 | ST0203 |Đặng Thị Thu 

Hương 12/02/1994] Nữ 

Sơn Đông Giáo viên Văn hóa 

57.50 

9 | ST0204 |Phùng Thị Vân 

Anh 

03/12/1995 Nữ 

Thanh Mỹ Giáo viên Văn hóa 

68.75 

10 | ST0205 Nguyễn Thị Ngọc 

26/06/1989| Nữ 

Thanh Mỹ Giáo viên Văn hóa DTTS 68.75 11 | ST0207 |Hà Thị 

Huyền 21/04/1979| Nữ 

Thanh Mỹ Giáo viên Văn hóa 

65.75 

| 12 | ST0208 Phạm Lê Thùy 

Linh 

31/08/1995 Nữ 

Thanh Mỹ Giáo viên Văn hóa 

56.00 

| 13 | ST0209 Nguyễn Thị Thu 

Thảo 

12/01/1994 Nữ 

Thanh Mỹ Giáo viên Văn hóa 

69.00 

| 14 | ST0210 Nguyễn Thị Thúy Ngà 

29/09/1997| Nữ 

| Trần Phú Giáo viên Văn hóa 

63.50 

| 15 | ST0211 |Nguyễn Thị 

Oanh 

05/05/1996 

| Trần Phú Giáo viên Văn hóa 

63.50 

16 | ST0212 |Phùng Thị 

Thom 

07/09/1987 Nữ 

| Trần Phú Giáo viên Văn hóa 

64.75. 

| 17| ST0215 |Hoàng Thị 

Ánh 

03/10/1995 Nữ 

Xuân Khanh Giáo viên Văn hóa 

70.00 

18 

| ST0216 Nguyễn Thị Kim 

Uyên 

13/03/1979| Nữ 

Xuân Khanh Giáo viên Văn hóa СТВ 

66.50 

19 | ST0217 Đỗ Thị 

Linh 

30/10/1994] Nữ 

Xuân Sơn Giáo viên Văn hóa 

84.50 

| 20 | ST0218 Phạm Thị Cẩm 

Nhung 10/08/1997 Nữ 

Xuân Sơn Giáo viên Văn hóa 

72.00 

21 | ST0219 Nguyễn Thị Thu 

Sen 

16/01/1993 Nữ 

| Cổ Đông 

Giáo viên Địa 

87.00 

22 | ST0220 Lê Thị 

Bích 

24/02/1989| Nữ 

Đường Lâm Giáo viên Địa 

93.50 

23 | ST0221 |Đặng Thị 

Khuyên 04/02/1994 Nữ 

Đường Lâm Giáo viên Địa 

89.50 

24 | ST0222 |Đàm Thị 

Nga 

15/10/1991 Nữ 2 

Đường Lâm Giáo viên Địa 

88.50 

25 | ST0223 |Cao Thị Hồng 

Nhung 

26/01/1992 Nữ 2 

Đường Lâm 

Giáo viên Địa 

88.50 | 26 | ST0224 Nguyễn Thị 

Hoài 

02/03/1991 Nữ 

Kim Son 

Giáo viên Địa 

88.00 

Hà 

GT 

UBND THỊ XÃ SƠN TÂY HỘI ĐỒNG THỊ TUYỂN VCGD NĂM 2019 

KẾT QUẢ ĐIỂM THI VIẾT MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH TRONG KỲ THI TUYỂN VIÊN CHỨC GIÁO DỤC NĂM 2019 

- (Kèm theo Thông báo số 01/TB-UBND ngày 22/4//2019 của Hội đồng thi tuyển thị xã Sơn Tây) Cấp học: 0 - Mầm non Tiểu học; 2- THCS 

| Phòng thi số 04 

Vị trí việc làm Diện Ưu | STT SBD 

Họ và tên 

Ngày sinh. 

Trường đăng ký thi 

Điểm 

đăng ký dự thi tiên 1 ST0225 Lương Thị 

Thúy 27/06/1991| Nữ 2 Ngô Quyền | Giáo viên Địa 

89.50 21 ST0226 |Chu Hương 

Trang 12/02/1993 Nữ - 2 

Ngô Quyền Giáo viên Địa 

54.00 | 3 ST0227 |Cao Khánh 

Linh 

09/10/1995 Nữ 2 

Sơn Đông 

Giáo viên Địa 

87.00 4. ST0229 Hoàng Thu 

Huyền 28/08/1989| Nữ 

Trung Sơn Trầm | Giáo viên Địa 

58.00 5 | ST0230 Nguyễn Phương 

Thúy | 09/11/1995 Nữ 

Trung Sơn Trầm | Giáo viên Địa 

90.00 6 

ST0231 |Hoàng Thị 

Dương 18/04/1993 Nữ 

Viên Sơn 

Giáo viên Hóa 

67.50 | 7 ST0232 |Phạm Thị 

Hanh | 15/03/1994 Nữ 

Viên Sơn 

Giáo viên Hóa 

41.50 ST0233 Nguyễn Thị 

Mai 

17/06/1996] Nữ 2 

Viên Sơn 

Giáo viên Hóa 

61.50 9 ST0234 |Hoàng Thị Tuyết 

Thanh | 19/11/1994 Nữ 

Viên Sơn 

Giáo viên Hóa 

74.00 10 | ST0237 |Phạm Hài 

Giang 

| 01/08/1995 Nữ 

Xuân Sơn 

Giáo viên Hóa 

86.50 ST0238 Nguyễn Thị Bảo Khuyên 05/4/1990 Nữ 

Xuân Sơn 

Giáo viên Hóa 

61.50 ST0239 Phan Ngọc 

Linh 29/12/1996. Nữ 

Xuân Sơn 

Giáo viên Hóa 

65.00 13 ST0240 Nguyễn Thị 

| Miền 

25/11/1993| Nữ 

Xuân Sơn 

Giáo viên Hóa 

70.00 ST0243 Nguyễn Thị Phương Thanh | 14/04/1991 Nữ 

Cổ Đông 

Giáo viên Lý 

92.00 ST0245 Nguyễn Thị 

Huyền 30/12/1991| Nữ 

Đường Lâm 

Giáo viên Lý 

92.00 16 | ST0246 |Cao Thị 

Ninh 

30/05/1995 Nữ 

Đường Lâm 

Giáo viên Lý 

64.50 17 ST0248 Nguyễn Phương 

Trinh 21/06/1994| Nữ 2 

Đường Lâm 

Giáo viên Lý 

83.00 18 ST0257 Nguyễn Thị Thu 

Hương 13/08/1987 Nữ 

Đường Lâm 

Giáo viên Lý 

83.50 | 19 

ST0249 Nguyễn Thị Kim 

Anh 

19/09/1995 Nữ 

Sơn Đông 

Giáo viên Lý 

89.00 20 | ST0250 |Khuất Thị 

Nga 

23/12/1992| Nữ 

Sơn Đông 

Giáo viên Lý 

94.00 21 | ST0251 Vũ Thị Minh 

Nguyệt | 05/07/1994 Nữ 

Sơn Đông 

Giáo viên Lý СТВ 

87.00 22 ST0252 |Cát Thị 

Tuyền 19/09/1984 Nữ 

Sơn Đông 

Giáo viên Lý CĐCĐ 95.50 23 | ST0253 Phạm Thị 

Hoàn | 17/11/1993 Nữ 

Xuân Sơn 

Giáo viên Lý 

81.00 24 ST0254 |Đỗ Thị Như 

Quỳnh | 10/09/1995 Nữ 

Xuân Sơn 

Giáo viên Lý 

92.00 25 

ST0255 Nguyễn Phương 

Thảo 12/12/1994 Nữ 2 

Xuân Sơn 

Giáo viên Lý 

68.00 26 ST0256 GBạch Thị 

Trang 12/09/1991| Nữ 2 

Xuân Sơn 

Giáo viên Lý 

95.00 

2 21 

UBND THỊ XÃ SƠN TÂY HỘI ĐỒNG THI TUYÊN NCGD NĂM 2019 

6. 

81 

KẾT QUẢ ĐIỂM THI VIẾT MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH TRONG KỲ THI TUYỂN VIÊN CHỨC GIÁO DỤC NĂM 2019 

A (Kèm theo Thông báo số 66/TB-UBND ngày 24/44/ /2019 của Hội đồng thi tuyển thị xã Sơn Tây) Cấp học: 0 - Mầm non; 1 - Tiểu học; 2- THCS 

| Phòng thị số 05 STT SBD 

Vị trí việc làm 

Diện Ưu Họ và tên 

Ngày sinh GT Cấp học | Trường đăng ký thi 

Điểm đăng ký dự thi 

tiên ST0164 |Phùng Thị Hằng 01/01/1992 Nữ 

Sơn Đông Giáo viên Giáo dục thể chất 

79.00 ST0165 Đỗ Thị Thu Thủy 

Thủy | 01/11/1987 Nữ 

Sơn Đông Giáo viên Giáo dục thể chất 

76.00 ST0168 Đoàn Thị Trang | 03/10/1993 Nữ | 1 

Trần Phú Giáo viên Giáo dục thể chất 

73.00 ST0259 |Đỗ Thị Huyền Trang 10/011990 Nữ 1 2 

Cổ Đông 

Giáo viên Sinh 

СТВ 

67.00 ST0260 |Đỗ Thị Thanh Hồng | 21/07/1993 Nữ 

Hồng Hà 

Giáo viên Sinh 

71.50 ST0261 Nguyễn Ngọc Huyền 22/04/1996 Nữ 

Hồng Hà 

Giáo viên Sinh 

56.00 7 | ST0262 |Đỗ Thị Ngân 

21/10/1994 Nữ 

Sơn Lộc 

Giáo viên Sinh 

60.50 ST0263 Trần Thị Thiên Trang 08/04/1994 Nữ 

Sơn Lộc 

Giáo viên Sinh 

71.00 9 | ST0265 Nguyễn Thị Mai 11/04/1994 Nữ 2 

Sơn Tây 

Giáo viên Sinh 

76.50 | 10 | ST0266 |Chu Thị Vân Anh 11/06/1990 Nữ 2 

Thanh Mỹ 

Giáo viên Sinh 

- СТВ 

57.00 | 11 | ST0267 |Đoàn Thị 

Duyên | 31/03/1989| Nữ 2 | Trung Sơn Trầm 

Giáo viên Sinh 

66.50 12 ST0268 |Kiều Nguyệt Nga | 29/01/1996] Nữ 2 

Viên Sơn 

Giáo viên Sinh 

65.00 13 ST0269 Lê Thị 

Nhung 02/04/1995] Nữ 

Viên Sơn 

Giáo viên Sinh 

53.00 | 14 | ST0270 |Vũ Thị 

Thắm | 04/12/1991 Nữ 

Viên Sơn 

Giáo viên Sinh 

76.50 | 15 | ST0271 Lương Thị Thúy Mai | 20/07/1994 Nữ 

Xuân Khanh 

Giáo viên Sinh 

57.00 | 16 | ST0272 Nguyễn Thế Anh 05/02/1989| Nam 

Xuân Sơn 

Giáo viên Sinh 

50.00 | 17| ST0273 |Hoàng Thị Mai Tuyết | 02/03/1984| Nữ 

Xuân Sơn 

Giáo viên Sinh 

70.50 | 18 | ST0274 Phan Thị 

Bình 05/11/1993| Nữ | 2 | Phùng Hưng 

Giáo viên Tin học 

75.50 19 | ST0275 Nguyễn Thị Việt Mỹ 20/02/1989 Nữ 2 

Phùng Hưng 

Giáo viên Tin học 

66.00 20 | ST0276 |Chu Duy 

Quỳnh 04/10/1980| Nam | 2 Phùng Hưng 

Giáo viên Tin học 

64.00 ST0277 

Thị Thu Hà 06/08/1997 Nữ | 2 

Thanh Mỹ 

Giáo viên Tin học 

54.00 22 | ST0278 |Đỗ Thị 

Hảo 10/12/1990 Nữ 

Thanh Mỹ 

| Giáo viên Tin học 

74.50 23 | ST0279 Vũ Thanh Hiền 20/09/1996 Nữ | 2 | Thanh Mỹ 

Giáo viên Tin học 

72.00 24 | ST0280 |Hà Thị 

Nhung | 18/9/1986 | Nữ 

Thanh Mỹ 

Giáo viên Tin học 

65.50 25 | ST0281 |Phí Thị Kim Chung | 20/09/1986 Nữ 

Xuân Sơn 

Giáo viên Tin học 

61.00 26 | ST0282 | Phạm Thị Quê | 23/3/1983 | Nữ | 2 | Xuân Sơn | Giáo viên Tin học 

74.50 

21 |

Ngày ban hành:
02/12/2019
Ngày hiệu lực:
Trạng thái:
Đã có hiệu lực

QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt nội dung, tài liệu ôn tập Vòng 1 kỳ thi tuyển viên chức làm việc tại các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học sơ sở công lập trực thuộc UBND quận, huyện, thị xã của thành phố Hà Nội năm 2019. Cụ thể như sau: 

- Môn Kiến thức chung (Phụ lục số 01 kèm theo). - Môn Ngoại ngữ bao gồm: 

+ Tiếng Anh (Phụ lục số 2.1 kèm theo). + Tiếng Đức (Phụ lục số 2.2 kèm theo). + Tiếng Nga (Phụ lục số 2.3 kèm theo). + Tiếng Pháp (Phụ lục số 2.4 kèm theo). 

+ Tiếng Trung Quốc (Phụ lục số 2.5 kèm theo). Điều 2. Giao Sở Nội vụ công bố nội dung ôn tập vòng 1 trên website của Sở Nội vụ Hà Nội https://sonoivu.hanoi.gov.vn và chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan thông báo nội dung, tài liệu ôn tập theo đúng quy định; 

Ngày ban hành:
01/10/2019
Ngày hiệu lực:
Trạng thái:
Đã có hiệu lực

 

 

Ký bởi: Sở Nội vụ Email: vanthu_sonv@hanoi.gov.vn Cơ quan: Thành phố Hà Nội Thời gian ký: 12.10.2019 09:14:29 +07:00 

QUYẾT ĐỊNH: | Điều 1. Phê duyệt nội dung, tài liệu ôn tập môn nghiệp vụ chuyên ngành xét tuyển, thi tuyển Vòng 2 tại kỳ tuyển dụng viên chức làm việc tại các cơ sở giáo dục 

mầm non, tiểu học, trung học cơ sở công lập trực thuộc UBND quận, huyện, thị xã của thành phố Hà Nội năm 2019. Cụ thể như sau: 

- Giáo viên Mầm non (Phụ lục số 01 kèm theo). - Giáo viên Tiểu học (Phụ lục số 02 kèm theo). - Giáo viên Trung học cơ sở (Phụ lục số 03 kèm theo). 

- Nhân viên làm việc tại các trường Tiểu học, Trung học cơ sở (Phụ lục số 04 kèm theo). 

| Điều 2. Giao Sở Nội vụ công bố nội dung, tài liệu ôn tập môn nghiệp vụ chuyên ngành xét tuyển, thi tuyển Vòng 2 trên website của Sở Nội vụ Hà Nội https://sohoivu.hanoi.gov.vn và chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan thông báo nội dung, tài liệu ôn tập theo đúng quy định; 

Giao Hội đồng tuyển dụng công bố trên website của đơn vị, tại trụ sở UBND quận, huyện, thị xã và thông báo tới thí sinh dự tuyến tại cơ quan, đơn vị. 

Điều 3. Sở Nội vụ; Tổ xây dựng nội dung ôn tập; Hội đồng thi tuyển, xét tuyển viên chức làm việc tại các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở công lập trực thuộc UBND quận, huyện, thị xã của thành phố Hà Nội năm 2019 và các cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. flexo 

TM. BAN CHỈ ĐẠO 

| KT, TRƯỞNG BAN PHÓ TRƯỞNG BAN THƯỜNG TRỰC / 

Nơi nhận: - Như Điều 3; 

• UBND Thành phố; - Thành viên Ban chỉ đạo; - Sở GD&ĐT; - Tổ XDNDOT; - HĐTDVC quận, huyện, thị xã; - Luu: VT, CCVC. 

* YOK 

SOM INODHYY 

B NỘI VỤỆT 

TAN 

L, GIÁM ĐỐC SỞ NỘI VỤ 

Vũ Thu Hà 

Phụ lục số 01 DANH MỤCÔNỘI DUNG TÀI LIỆU ÔN TẬP XÉT TUYỂN, THI TUYỂN VÒNG 2 

8 NÊNGSC GIÁO DỤC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2019 

% (Ban hành kèm theo Quyết định số: 4446 /QĐ-BCĐ TDCCVC ngày PE 6S9 của Ban Chỉ đạo tuyển dụng công chức cấp xã, viên chức các 

cơ sở giáo dục trực thuộc UBND quận, huyện, thị xã năm 2019) 

HƯỚNG DẪN CHUYÊN MÔN TUYỂN DỤNG GIÁO VIÊN MẦM NON 

(Năm 2019) 

Phần I NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ÔN TẬP TRONG THI TUYỂN, XÉT TUYỂN GIÁO VIÊN MẦM NON 

1. Giới hạn nội dung 15 đề tài ôn tập soạn bài, giảng bài trong chương trình giáo dục mầm non, lứa tuổi mẫu giáo lớn 5-6 tuổi. 

1.1. Lĩnh vực giáo dục phát triển thể chất: Hoạt động phát triển vận động. Đề tài 1 

- Vận động cơ bản : “Đi trên ván kế dốc” 

- Trò chơi vận động: Tự chọn Đề tài 2 

- Vận động cơ bản : “Bò bằng bàn tay và bàn chân” 

| bò giữa 2 đường kẻ (rộng 40cm, dài 4-5m) - Trò chơi vận động: Tự chọn Đề tài 3 

- Vận động cơ bản : “Ném xa bằng 1 tay” 

- Trò chơi vận động: Tự chọn Đề tài 4 

- Vận động cơ bản : “Ném xa bằng 2 tay” 

- Trò chơi vận động: Tự chọn Đề tài 5 

- Vận động cơ bản : “Tung bóng lên cao và bắt bóng bằng 2 tay” 

- Trò chơi vận động: Tự chọn Đề tài 6 

- Vận động cơ bản : “Chuyện bắt bóng trên đầu, qua chân” - Trò chơi vận động: Tự chọn 

Đề tài 7 

- Vận động cơ bản : “Bật xa 50 cm”. 

- Trò chơi vận động: Tự chọn Đề tài 8 

- Vận động cơ bản : “Bật (nhảy) từ trên cao 45 cm xuống” (Bật sâu) 

- Trò chơi vận động: Tự chọn 1.2. Lĩnh vực giáo dục phát triển ngôn ngữ: Hoạt động làm quen văn học. Đề tài 9 

Truyện “Ai đáng khen nhiều hơn” Đề tài 10 

| Truyện “ Chú Dê đen” Đề tài 11 

| Truyện “Hai anh em” Đề tài 12 

| Truyện “Quả bầu tiên” Đề tài 13 

| Truyện “Cây tre trăm đốt” Đề tài 14 

| Truyện “Sự tích Hồ Gươm” Đề tài 15 

| Truyện “ Chàng Rùa” * Tài liệu tham khảo 

- Sách Chương trình Giáo dục mầm non (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT - BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ GDĐT sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ GDĐT). 

- Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình Giáo dục mầm non, mẫu giáo | lớn 5-6 tuổi (Theo Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ 

GDĐT sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình Giáo dục mầm non). (Tác giả: TS.Lê Thu Hương - TS Trần Thị Ngọc Trâm- PGS.TS.Lê Thị Ánh Tuyết - Đồng chủ biên; Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam- Tháng 07/2018). 

- Tuyển chọn trò chơi, bài hát, thơ ca, truyện, câu đố theo chủ đề trẻ 5- 6 tuổi. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. 

2. Đối với thi tuyển 

Thực hiện bài thi môn nghiệp vụ chuyên ngành 2.1. Thời gian làm bài: 180 phút 2.2. Nội dung gồm: 2 phần Phần 1 (70 điểm) Soạn 01 giáo án tổ chức hoạt động học trong nội dung chương trình ôn tập. Phần 2 (30 điểm) 

Xử lý 02 tình huống sư phạm trong quá trình thực hiện công tác nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ theo chương trình giáo dục mầm non. 

Ghi chú: Đối với thi tuyển Thí sinh tuyệt đối không được mang vào phòng thi bất cứ tài liệu gì. 

(Tại phòng thi, thí sinh sẽ được cung cấp bản photo tác phẩm văn học để làm cơ sở soạn bài). 

3. Đối với xét tuyển 

- Thí sinh thực hành thông qua giảng dạy, bốc thăm 1 trong 15 đề tài quy định trên. 

+ Giáo viên thực hành giảng dạy, ngữ điệu phù hợp, rõ ràng, mạch lạc. + Giáo viên giới thiệu tên đề tài, độ tuổi, mục đích yêu cầu và chuẩn bị. 

+ Giáo viên thực hành giảng dạy theo tiến trình hoạt động học, rõ phương pháp, hình thức tổ chức, thời gian... (thể hiện sáng tạo đổi mới phương pháp, hình thức tổ chức hoạt động...). 

* Ghi chú: Giáo viên không cầm giáo án trong khi thực hành giảng dạy. - Thời gian giảng không quá 35 phút. 

Phần II 

GỢI Ý THIẾT KẾ BÀI SOẠN Tên đề tài: .. Sự kiện/chủ đề (nếu có):........ Đối tượng dạy (lứa tuổi, số lượng trẻ):...... Thời gian dạy (theo lứa tuổi):.... I. Mục đích, yêu cầu 1. Kiến thức 2. Kỹ năng 3. Thái độ II. Chuẩn bị 

1. Địa điểm tổ chức, đội hình dạy trẻ 2. Xây dựng môi trường học tập (nếu cần sử dụng) 3. Tên, số lượng thiết bị, đồ dùng, đồ chơi (vật liệu cho giáo viên và trẻ III. Cách tiến hành 

| Nội dung, phương pháp, hình thức tổ chức Thời gian 

| Hoạt động của giáo viên | Hoạt động của trẻ Ghi thời gian 1 - Nêu rõ tên hoạt động, các bước |Các hoạt động tương ứng thực hiện cho | tiến hành. 

của trẻ. từng hoạt động 1 - Các hoạt động của giáo viên. 

* Lưu ý: Giáo viên soạn giáo án trình bày khoa học, đủ, rõ, ngắn gọn. 

+ Mục đích, yêu cầu: Xác định kiến thức, kỹ năng, thái độ rõ về mức độ yêu cầu, phù hợp với độ tuổi, khả năng của trẻ, phù hợp với đề tài và chủ đề/sự kiện (nếu có). 

| + Chuẩn bị: Đủ đồ dùng, phương tiện, học liệu phục vụ hoạt động học của giáo viên và trẻ. 

+ Nội dung: Lựa chọn nội dung dạy phù hợp với đề tài, sự kiện/chủ đề và mục đích yêu cầu. Nội dung kiến thức truyền đạt chính xác, khoa học, tích hợp phù hợp. 

+ Phương pháp: Sử dụng đúng phương pháp đặc trưng của hoạt động, linh hoạt, sáng tạo trong kết hợp các phương pháp giáo dục, khuyến khích áp dụng phương pháp giáo dục tiên tiến. Sử dụng hiệu quả phương tiện, đồ dùng, học liệu phục vụ hoạt động học của giáo viên và trẻ. 

+ Hình thức tổ chức hoạt động: Tổ chức hoạt động học linh hoạt, sáng tạo học thông qua trải nghiệm, lấy trẻ làm trung tâm, giáo viên tạo cơ hội, hướng dẫn, gợi mở giúp trẻ hứng thú, tích cực hoạt động. 

+ Thời gian: Phân bổ thời gian hợp lý giữa các phần và các hoạt động. 

TRƯỞNG PHÒNG GIÁO DỤC MẦM NON 

KT. GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC 

Hoàng Thanh Hương 

Phạm Xuân Tiến 

QD 

ACM 

| Phụ lục số 02 DANH MỤC NỘI DUNG TÀI LIỆU ÔN TẬP XÉT TUYỂN, THI TUYỂN VÒNG 2 

VIÊN CHỨC GIÁO DỤC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2019 

Ban hành kèm theo Quyết định số: 4663 /QĐ-BCĐ TDCCVC ngày 8.1 @ 19 Big Ban Chỉ đạo tuyển dụng công chức cấp xã, viên chức các cơ 

Hà Nội giác ng trực thuộc UBND quận, huyện, thị xã năm 2019) HƯỚNG DẪN CHUYÊN MÔN TUYỂN DỤNG GIÁO VIÊN TIỂU HỌC 

(Năm 2019) 

Phần I NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ÔN TẬP TRONG THI TUYỂN, XÉT TUYỂN GIÁO VIÊN TIỂU HỌC 1. Giới hạn nội dung 15 tiết ôn tập soạn bài, giảng bài các bộ môn: 

| TT Môn | Số lượng bài 

Tài liệu tham khảo - Sách giáo khoa Tiếng Việt 4 - tập 1, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. Số ĐKXB: 01 2019/CXBIPH/134-935/GD. Số QĐXB:6407/QĐ-GD-HN ngày 19/12/2018 in xong và nộp lưu chiểu quý I năm 2019. - Sách giáo khoa Tiếng Việt 4 - tập 2, Nhà xuất bản Giáo 

dục Việt Nam. Số ĐKXT: 01 - Môn Tiếng Việt: 08 bài Luyện từ | 2019/CXBIPH/135-935/GD. | 1 | Văn hóa và câu). 

Số QĐXB:6408/QĐ-GD-HN - Môn Toán: 07 bài 

ngày 19/12/2018 in xong và (Có biểu chi tiết kèm theo) 

nộp lưu chiểu quý I năm 2019. 

Sách giáo khoa Toán 4, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. Số ĐKXB: 02 2018/CXBIBP/136-932/GD. Số QĐXB:3177/QĐ-GD-HN ngày 10/7/2018 in xong và nộp lưu chiểu quý III năm 2018. 

Âm nhac 

15 bài (Có biểu chi tiết kèm theo) 

SGK Âm nhạc 4, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. Số QĐXB: 4978/QĐ-GD-HN ngày 29/8/2018. 

Mỹ thuật 

| 15 bài (Có biểu chi tiết kèm theo) 

Thể dục | (GDTC) 

15 bài (Có biểu chi tiết kèm theo) 

Tiếng 

SGK Mĩ thuật 4: Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam Số QĐXB: 6052/QĐ-GD ngày 29/10/2014. Sách giáo viên Thể dục lớp 4 của Nhà xuất bản Giáo dục, tái bản lần thứ 4, in xong và nộp lưu chiều tháng 3 năm 2009. Sách Tiếng Anh 4, Sách học sinh tập 2, NXBGD Việt Nam Sách có kèm CD. Tái bản lần thứ 6, in xong và nộp lưu chiểu quý 1 năm 2018. Sách Hướng dẫn học Tin học - Lớp 4, tái bản lần thứ nhất - Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. In xong và nộp lưu chiểu quý 3 năm 2018. Tác giả Đào Thái Lai (Chủ biên, Nguyễn Xuân Anh, Trần Ngọc Khoa, Đỗ Trung Tuấn) 

| 15 bài (Có biểu chi tiết kèm theo) 

Anh 

| 6 | Tin học | 15 bài (Có biểu chi tiết kèm theo) 

2. Đối với thi tuyển. Thực hiện bài thi môn nghiệp vụ chuyên ngành 1.1. Thời gian làm bài : 180 phút 1.2. Nội dung gồm: (3 phần) Phần 1: (50 điểm) 

Soạn Kế hoạch dạy học một tiết dạy trên lớp trong chương trình lớp 4 (Theo hạn chế chương trình từng môn). 

Phần 2: (40 điểm) 

Hướng dẫn học sinh giải quyết bài kiểm tra kiến thức môn học hoặc một vấn đề về chuyên môn của môn học. (Riêng môn Văn hóa, có thể hướng dẫn học sinh giải bài tập Toán hoặc Tiếng Việt hoặc cả bài tập Toán và Tiếng Việt). 

Phần 3: (10 điểm) Xử lý tình huống sư phạm. 

Ghi chú: Đối với thi tuyển Thí sinh tuyệt đối không được mang vào phòng thi bất cứ tài liệu gì. 

(Tại phòng thi, thí sinh sẽ được cung cấp bản photo Sách giáo khoa hoặc tài liệu đã ghi ở trên để làm cơ sở soạn bài). 

3. Đối với xét tuyển. 

- Thí sinh thực hành thông qua giảng dạy bốc thăm chọn 1 trong 15 tiết quy định trên; 

- Thời gian giảng bài không quá 35 phút. 

Phần II GỢI Ý THIẾT KẾ KẾ HOẠCH DẠY HỌC 

MÔN: ............... ......... - LỚP 4 

BÀI: ....... I. MỤC TIÊU: Sau tiết học, học sinh có khả năng 1. Kiến thức: 2. Kĩ năng: 3. Thái độ: II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: 2. Học sinh: III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU | Nội dung | Thời gian | Hoạt động của giáo viên | Hoạt động của học sinh A. Kiểm tra bài cũ | ... phút B. Bài mới 

1. Giới thiệu bài 1 

• phút 2. Bài mới * Hoạt động 1: .. phút 

Hoạt 

động 2: 

... phút 

3. Củng cố 

... phút 

4. Định hướng học tập tiếp theo 

... phút 

* Lưu ý: Trong Kế hoạch dạy học - Cần thể hiện rõ các hoạt động của giáo viên, học sinh và đặc trưng của môn học. - Cần thiết kế linh hoạt, phù hợp với đối tượng học sinh và điều kiện thực tế. 

- Thể hiện tính sáng tạo, đổi mới trong việc vận dụng các phương pháp và | hình thức tổ chức dạy học theo định hướng phát triển năng lực học sinh Tiểu học. 

| Phụ lục số 02 DANH MONỘI DUNG TÀI LIỆU ÔN TẬP XÉT TUYỂN, THI TUYỂN VÒNG 2 

VIÊN CHỨC GIÁO DỤC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2019 

Bản hành kèm theo Quyết định số: 460 /QĐ-BCĐ TDCCVC ngayền © App của Ban Chỉ đạo tuyển dụng công chức cấp xã, viên chức các cơ 

A sở giá dục trực thuộc UBND quận, huyện, thị xã năm 2019) 

MÔN: VĂN HÓA I. MÔN TOÁN: 07 bài 

TT 

Tên bài | Tiết (theo PPCT). 

Ghi chú 1 | Hình bình hành 

Tuần 19, SGK trang 102 

Sách giáo khoa Toán Diện tích hình bình | Tin 10 SGK Hang 103 4, Nhà xuất bản Giáo hành 

4 dục Việt Nam. Phân số và phép chia sổ Tuần 20, SGK trang 108 

Số ĐKXB: 02 tự nhiên 

2018/CXBIBP/136 Phép nhân phân số | Tuần 25, SGK trang 132 | 932/GD. Só Phép chia phân số | | Tuần 25, SGK trang 135 QĐXB:3177/QĐ Tìm hai số khi biết tông | Tuần 28, SGK trang 147 

GD-HN ngày và tỷ của hai số đó 

10/7/2018 in xong và Tìm hai số khi biết hiệu Tuần 29, SGK trang 150 

nộp lưu chiểu quý III và tỷ của hai phân số đó 

năm 2018. II. MÔN TIẾNG VIỆT: 08 bài TT Tên bài | Tiết (theo PPCT) 

Ghi chú 1 | Động từ 

SGK tập 1 - trang 93 | Sách giáo khoa Tiếng Việt 4 – 

tập 1, Nhà xuất bản Giáo dục 

Việt Nam. Số ĐKXT: 01 

2019/CXBIPH/134-935/GD. 2 | Tính từ 

SGK tập 1 - trang 110 

Số QĐXB:6407/QĐ-GD-HN ngày 19/12/2018 in xong và 

nộp lưu chiểu quý I năm 2019. Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì? 

SGK tập 2 - trang 6 | Sách giáo khoa Tiếng Việt 4 - 4 | Câu kể Ai thế nào? | SGK tập 2 - trang 23 | 

tập 2, Nhà xuất bản Giáo dục 5 Vị ngữ trong câu kể 

| Việt Nam. Số ĐKXT: 01 SGK tập 2 - trang 29 Ai thế nào? 

2019/CXBIPH/135-935/GD. 6 |Dấu gạch ngang 1 SGK tập 2 - trang 45 | Số QĐXB:6408/QĐ-GD-HN | 7 | Mở rộng vốn từ 

SGK tập 2 - trang 83 

ngày 19/12/2018 in xong và L Dũng cảm 

nộp lưu chiểu quý I năm 2019. 8 | Câu cảm 

| SGK tập 2 - trang 120 | 

| Phụ lục số 02 DANH MỤC NỘI DUNG TÀI LIỆU ÔN TẬP XÉT TUYỂN, THI TUYỂN VÒNG 2 

VIÊN CHỨC GIÁO DỤC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2019 l NỘI 

(Băniảnh kèm theo Quyết định số: 4662 /QĐ-BCĐ TDCCVC ngày giá 9019 của Ban Chỉ đạo tuyển dụng công chức cấp xã, viên chức các cơ 

sở giáo dục trực thuộc UBND quận, huyện, thị xã năm 2019) 

Số tiết | Ghi chú Tiết 2 | Sách Âm nhạc 4 

Tiết 4 | Sách Âm nhạc 4. 

Tiết 6 | Sách Âm nhạc 4. 

Tiết 10 | Sách Âm nhạc 4 

Tiết 11 Sách Âm nhạc 4 

Tiết 12 | Sách Âm nhạc 4 

(Tiết 13 | Sách Âm nhạc 4 

MÔN: ÂM NHẠC TT 

Tên bài Học hát: Bài Em yêu hòa bình Nhạc và lời: Nguyễn Đức Toàn - Học hát: Bài Bạn ơi lắng nghe Dân ca Ba-na; Sưu tầm, dịch lời: Tô Ngọc Thanh 

- Kể chuyện âm nhạc: Tiếng hát Đào Thị Huệ | 3 |- Tập đọc nhạc: TĐN số 1 

- Giới thiệu một vài nhạc cụ dân tộc 4 | Học hát: Bài Khăn quàng thắm mãi vai em 

Nhạc và lời: Ngô Ngọc Báu 5 |- Ôn tập bài hát: Khăn quàng thắm mãi vai em 

- Tập đọc nhạc: TĐN số 3 6 | Học hát: Bài Cò lả 

Dân ca đồng bằng Bắc Bộ 7 |- Ôn tập bài hát: Cò lả 

- Tập đọc nhạc: TĐN SỐ 4 - Học hát: Bài Chúc mừng 

Nhạc Nga Lời Việt: Hoàng Lân - Một số hình thức trình bày bài hát - Ôn tập bài hát: Chúc mừng 

- Tập đọc nhạc: TĐN số 5 10 | Học hát: Bài Bàn tay mẹ 

Nhạc: Bùi Đình Thảo Thơ: Tạ Hữu Yên Học hát: Bài Chim sáo Dân ca Khơ-me (Nam Bộ) Sưu tầm: Đặng Nguyễn | Học hát: Bài Chú voi con ở Bản Đôn 

Nhạc và lời: Phạm Tuyên 131: Ôn tập bài hát: Chú voi con ở Bản Đôn 

- Tập đọc nhạc: TĐN số 7 Học hát: Bài Thiếu nhi thế giới liên hoan Nhạc và lời: Lưu Hữu Phước - Ôn tập bài hát: Thiếu nhi thế giới liên hoan - Tập đọc nhạc: TĐN số 8 

Tiết 19 | Sách Âm nhạc 4 

Tiết 20 | Sách Âm nhạc 4 

Tiết 21 | Sách Âm nhạc 4 

Tiết 23 | Sách Âm nhạc 4 

12 V 

Tiết 26 | Sách Âm nhạc 4 

Tiết 27 | Sách Âm nhạc 4 

Tiết 28 | Sách Âm nhạc 4 

Tiết 29 | Sách Âm nhạc 4 

Phụ lục số 02 DANH MỤC NGUNG TÀI LIỆU ÔN TẬP XÉT TUYỂN, THI TUYỂN VÒNG 2 

( VgẾN CHỨC GIÁO DỤC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2019 

lễ No Midnikèm theo Quyết định số: A 660 /QĐ-BCĐ TDCCVC ngày 10 /2014bia Ban Chỉ đạo tuyển dụng công chức cấp xã, viên chức các cơ 

sở giáo dục trực thuộc UBND quận, huyện, thị xã năm 2019) 

TT 

Ghi chú 

Sách Mĩ thuật 4 

Sách Mĩ thuật 4 

Sách Mĩ thuật 4 

Sách Mĩ thuật 4 

Sách Mĩ thuật 4 

Sách Mĩ thuật 4 

Sách Mĩ thuật 4 

MÔN: MĨ THUẬT Tên bài 

Số tiết Bài 2: Vẽ theo mẫu 

Tiết 2 Vẽ hoa, lá Bài 3: Vẽ tranh 

Tiết 3 Đề tài Các con vật quen thuộc Bài 4: Vẽ trang trí 

Tiết 4 Chép họa tiết trang trí dân tộc Bài 5: Thường thức mĩ thuật 

Tiết 5 Xem tranh phong cảnh Bài 6: Vẽ theo mẫu 

Tiết 6 vẽ quả dạng hình cầu Bài 7: Vẽ tranh 

Tiết 7 Đề tài Phong cảnh quê hương Bài 8: Tập nặn tạo dáng 

Tiết 8 Nặn con vật quen thuộc Bài 10: Vẽ theo mẫu 

Tiết 10 Đồ vật có dạng hình trụ Bài 12: Vẽ tranh 

Tiết 12 Đề tài sinh hoạt Bài 14: Vẽ theo mẫu 

Tiết 14 Mẫu có hai đồ vật Bài 15: Vẽ tranh 

Tiết 15 Vẽ chân dung Bài 17: Vẽ trang trí 

Tiết 17 Trang trí hình vuông Bài 18: Vẽ theo mẫu 

Tiết 18 Tĩnh vật lọ và quả Bài 21: Vẽ trang trí 

Tiết 21 Trang trí hình tròn Bài 25: Vẽ tranh 

Tiết 25 Đề tài Trường em 

Sách Mĩ thuật 4 

Sách Mĩ thuật 4 

Sách Mĩ thuật 4 

Sách Mĩ thuật 4 

Sách Mĩ thuật 4 

Sách Mĩ thuật 4 

Sách Mĩ thuật 4 

| Sách Mĩ thuật 4 

Phụ lục số 02 DANH MỤC NỘI DUNG TÀI LIỆU ÔN TẬP XÉT TUYỂN, THI TUYỂN VÒNG 2 

VIÊN@HUẾ GIÁO DỤC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2019 

(Ban hành kênh theo Quyết định số: 460 /QĐ-BCĐ TDCCVC ngày 44 / 16, 2019 giờ Ban Chỉ đạo tuyển dụng công chức cấp xã, viên chức các cơ 

sở giáo dục trực thuộc UBND quận, huyện, thị xã năm 2019) 

MÔN: TIẾNG ANH 

TT 

Đơn vị bài học 

Tiết 

Nội dung dạy học 

Tên bài 

Ghi chú 

1. 

Unit 11 - Lesson 1 

WHAT TIME IS IT? 

2. | Unit 11 - Lesson 1 

WHAT TIME IS IT? 

1. Look, listen and repeat. 2. Point and say, 3. Listen and tick. 4. Look and write. 5. Let's sing. 1. Look, listen and repeat. 2. Point and say. 3. Let's talk. 4. Listen and number. 

3. 

Unit 12 - Lesson 2 13 

WHAT DOES YOUR 

FATHER DO? 

4. | Unit 12 – Lesson 2 

| 5. Look and write. 

WHAT DOES YOUR 

FATHER DO? 

6. Let's play. 

1. Listen and repeat. 

5. | Unit 13 - Lesson 3 

15 

2. Listen and tick. Then write and say aloud. 

3. Let's chant. 

WOULD YOU LIKE 

SOME MILK? 

4. Read and complete. 5. Write about your favourite food and drink. 

6. 

Unit 13 - Lesson 3 

WOULD YOU LIKE 

SOME MILK? 

6. Project. | 1. Look, listen and repeat. 

2. Point and say. 

Unit 14 - Lesson 1 

WHAT DOES HE LOOK LIKE? 

WHAT DOES HE LOOK LIKE? 

3. Listen and tick. 8. Unit 14 – Lesson 1 | 2 4. Look and write. 

5. Let's play. 

1. Look, listen and repeat. 9. | Unit 15 - Lesson 2 | 3 | 2. Point and say. 

3. Let's talk. 

WHEN'S CHILDREN'S DAY? 

..] Unit 15 - Lesson 2 

4. Listen and circle. 5. Look and write. 6. Let's play. 

WHEN'S CHILDREN'S DAY? 

1. Listen and repeat. 2. Listen, circle and write. Then say aloud. 

11. 

Unit 16 - Lesson 3 / 5 

LET'S GO TO THE 

BOOKSHOP 

3. Let's chant. 

LET'S GO TO THE 

BOOKSHOP. 

HOW MUCH IS THE 

T-SHIRT? 

4. Read and number. 12. Unit 16 - Lesson 3 | 6 5. Look and write. 

6. Project. 

1. Look, listen and repeat. 13. Unit 17 – Lesson 1 

2. Point and say. 

3. Listen and tick. 14. | Unit 17 – Lesson 1 | 2 | 4. Look and write. 

5. Let's play. 

1. Look, listen and repeat. 15. Unit 18 – Lesson 2 | 3 | 2. Point and say. 

3. Let's talk. 

HOW MUCH IS THE 

T-SHIRT? 

WHAT'S YOUR PHONE NUMBER? 

Phụ lục số 02 DANH MỤC NỘI DUNG TÀI LIỆU ÔN TẬP XÉT TUYỂN, THI TUYỂN VÒNG 2 

| (${ VENCH GIÁO DỤC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2019 

Ban hành êm theo Quyết định số: 46 60 /QĐ-BCĐ TDCCVC ngày 4 ,291 via Ban Chỉ đạo tuyển dụng công chức cấp xã, viên chức các cơ 

sở giáo dục trực thuộc UBND quận, huyện, thị xã năm 2019) 

12 

www. 

MÔN: THỂ DỤC 

TT Bài học . 

Tên bài 

Ghi chú | Đi nhanh chuyển sang chạy – Trò chơi Bài 35 

Mỗi bài 1 tiết | “Chạy theo hình tam giác”. 

Bài 38 

| Đi vượt chướng ngại vật thấp - Trò chơi 

Mỗi bài 1 tiết “Thăng bằng” 

Bài 40 

Đi chuyển hướng phải, trái - Trò chơi 

Mỗi bài 1 tiết “Lăn bóng bằng tay” 

Bài 41 

| Nhảy dây kiểu chụm hai chân - Trò chơi 

Mỗi bài 1 tiết “Lăn bóng bằng tay” Bài 42 | Nhảy dây – Trò chơi “Lăn bóng bằng tay”. Mỗi bài 1 tiết 

Bài 43. Nhảy dây - Trò chơi “Đi qua cầu” Mỗi bài 1 tiết 7 | Bài 45 

Bật xa - Trò chơi “Con sâu đo” Mỗi bài 1 tiết 

Bài 46 

Bật xa và tập phối hợp chạy, nhảy - Trò chơi 

Mỗi bài 1 tiết “Con sâu đo” 

| Phối hợp chạy, nhảy và chạy, mang, vác - Trò | 

Mỗi bài 1 tiết chơi “Kiệu người” | Phối hợp chạy, nhảy, mang vác - Trò chơi Bài 49 10 

Mỗi bài 1 tiết | “Chạy tiếp sức ném bóng vào rổ” 

Nhảy dây chân trước chân sau - Trò chơi 11 Bài 50 

Mỗi bài 1 tiết “Chạy tiếp sức ném bóng vào rổ” 

| 12 | Bài 52 

Di chuyển tung, bắt bóng, nhảy dây – Trò 

Mỗi bài 1 tiết | chơi “Trao tín gậy” 13 Bài 53 

Nhảy dây, di chuyển tung và bắt bóng. - Trò | 

Mỗi bài 1 tiết chơi “Dẫn bóng” 14 | Bài 67 | Nhảy dây - Trò chơi “Lăn bóng bằng tay” | Mỗi bài 1 tiết 

| Bài 69 

Di chuyển tung và bắt bóng - Trò chơi: 

Mỗi bài 1 tiết “Trao tín gậy” 

15/ 

AV 

MET 1. 

Phụ lục số 02 DANH MUONG DUNG TÀI LIỆU ÔN TẬP XÉT TUYỂN, THI TUYỂN VÒNG 2 

TÊN CHƯ GIÁO DỤC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2019 

Ban hành kèm theo Quyết định số: 4620 /QĐ-BCĐ TDCCVC ngày 4 X30 229ka Ban Chỉ đạo tuyển dụng công chức cấp xã, viên chức các cơ 

| Ngiáo dục trực thuộc UBND quận, huyện, thị xã năm 2019) 

Y PHO HAY 

MÔN: TIN HỌC 

NIK 

theo | Trang 

Ghi chú 

11 18 

Tiết TT | Chủ đề 

Tên bài 

bài Bài 2: Các thao tác với thư mục | 1 

Bài 4: Các thao tác với tệp | 1 | 1. Khám phá | 3 |máy tính | Bài 5: Sử dụng thiết bị lưu trữ ngoài | 1 

Bài 6: Tìm kiếm thông tin từ Internet Bài 2: Xoay hình, viết chữ lên hình 

vē 6 | 2. Em tập vẽ Bài 4: Sao chép màu 

Bài 5: Thực hành tổng hợp Bài 2: Chỉnh sửa hình, viết chữ lên 

1 hình 

Bài 3: Chèn và điều chỉnh tranh ảnh 3. Soạn thảo trong văn bản văn bản Bài 4: Chèn và trình bày bảng trong 

văn bản Bài 5: Xử lí một phần văn bản, hình và tranh ảnh Bài 2: Sao chép nội dung từ phần mềm khác 

Bài 3: Tạo hiệu ứng cho văn bản | 13 | 4. Thiết kế 

trong trang trình chiếu bài trình chiếu Bài 4: Tạo hiệu ứng cho hình ảnh 

trong trang trình chiếu 

Bài 5: Thực hành tổng hợp 

Phụ lục số 03 DANH GIA HỘI DUNG TÀI LIỆU ÔN TẬP XÉT TUYỂN, THI TUYỂN VÒNG 

VIỆN CHỨC GIÁO DỤC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2019 Ở (Ban hành kèm theo Quyết định số: 4662 /QĐ-BCĐ TDCCVC ngay ở 2 : gia Ban Chỉ đạo tuyển dụng công chức cấp xã, viên chức các 

cơ sở giáo dục trực thuộc UBND quận, huyện, thị xã năm 2019) 

El. 

ST 

ANH PHOP 

when 

HƯỚNG DẪN CHUYÊN MÔN TUYÊN DỤNG GIÁO VIÊN THCS 

Năm 2019) 

Phần 1 NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ÔN TẬP TRONG THI TUYỂN, XÉT TUYỂN GIÁO VIÊN THCS 1. Giới hạn nội dung 15 tiết ôn tập soạn bài, giảng bài các bộ môn 

(có biểu chi tiết của từng môn kèm theo) | Sách giáo khoa lớp 7,8,9 các môn văn hóa, NXB Giáo dục Việt Nam, năm 2018 

2. Đối với thi tuyển. Thực hiện bài thi môn nghiệp vụ chuyên ngành 1.1. Thời gian làm bài : 180 phút 1.2. Nội dung gồm: (3 phần) Phần 1: (50 điểm) 

Soạn Kế hoạch dạy học một tiết dạy trên lớp trong chương trình 15 tiết (Theo hạn chế chương trình từng môn). 

Phần 2: (40 điểm) 

Hướng dẫn học sinh giải quyết bài kiểm tra kiến thức môn học hoặc một vấn đề về chuyên môn của môn học. 

Phần 3: (10 điểm) Xử lý tình huống sư phạm. 

Ghi chú: Đối với thi tuyển Thí sinh tuyệt đối không được mang vào phòng thi bất cứ tài liệu gì. 

(Tại phòng thi, thí sinh sẽ được cung cấp bản photo bài dạy trong Sách giáo khoa. Riêng môn Thể dục phô tô bài trong sách hướng dẫn giảng dạy của giáo viên). 

3. Đối với xét tuyển. 

- Thí sinh thực hành thông qua giảng dạy bốc thăm chọn 1 trong 15 tiết quy định trên; 

- Thời gian giảng bài không quá 45 phút. 

| Phần II NỘI DUNG SOẠN GIÁO ÁN TRONG THI TUYÊN GIÁO VIÊN THCS 

Gợi ý thiết kế bài soạn 

+I 

+

Ngày ban hành:
25/10/2019
Ngày hiệu lực:
21/05/1970
Trạng thái:
Đã có hiệu lực
Ngày ban hành:
10/12/2019
Ngày hiệu lực:
Trạng thái:
Đã có hiệu lực

 

Ký bởi: Sở Nội vụ Email: vanthu_sonv@hanoi.gov.vn Cơ quan: Thành phố Hà Nội Thời gian ký: 20.09.2019 09:57:43 +07:00 

| TT | Thời gian 

Từ ngày 03/10/2019 đến 14/10/2019 

Nội dung công việc 

Thực hiện - Hoàn thành việc xếp danh sách dự thi; 

HĐTD; - Thông báo thời gian tổ chức thi các môn trắc nghiệm, số | Ban chỉ đạo. lượng phòng thi, danh sách, số báo danh, sơ đồ điểm thi của tùng Hội đồng thi trên trang website: sonoivu.hanoi.gov.vn , tại các đơn vị có chỉ tiêu tuyển dụng; Các đơn vị có chỉ tiêu thông báo tới thí sinh; - Hoàn thành chuẩn bị cơ sở vật chất, ngân hàng câu hỏi các môn thi trắc nghiệm và các khâu cho các ca thi trắc nghiệm trên máy tính. - Công bố nội dung ôn tập các mã nhóm môn thi nghiệp vụ Ban chỉ đạo. chuyên ngành tại vòng 2. - Ban xây dựng nội dung ôn tập hướng dẫn chi tiết HĐTD Ban chỉ đạo. quận, huyện, thị xã chuẩn bị cơ sở vật chất, cách thức xây dựng, bảo quản đề thi, đáp án thi viết đối với giáo viên và nhân viên. 

Trước ngày 12/10/2019 

Từ 14/10/2019 đến 31/10/2019 

HĐTD. 

Từ 01/11/2019 đến 15/11/2019 

- HĐTD quận, huyện, thị xã chuẩn bị đề, đáp án thi viết, các điều kiện về CSVC, nhân lực để tổ chức vòng 2; - Chủ động tổ chức khai mạc trước ngày thi. 

Từ ngày 15/10/2019 Đến ngày 10/11/2019 

- Tổ chức thi trắc nghiệm môn Ngoại ngữ và Kiến thức | HĐTD; Ban chung trên máy vi tính (có lịch thi cụ thể đối với từng quận, | chỉ đạo. huyện, thị xã); giải quyết các thắc mắc ngay khi thí sinh thi xong mỗi ca. Địa điểm thi tại Trung tâm Đào tạo Công nghệ thông tin và Truyền thông, số 1 Hoàng Đạo Thủy, quận Thanh Xuân, Hà Nội; Ban coi thi của các Hội đồng tuyển dụng đến tổ chức coi thi tại các phòng thi theo lịch của Ban Chỉ đạo, nhận kết quả thi trắc nghiệm 2 môn cho thí sinh ký xác nhận ngay sau khi kết thúc ca thi; 

Trung tâm Đào tạo Công nghệ thông tin và Truyền thông: có trách nhiệm niêm yết danh sách thí sinh dự thi theo đơn vị tại địa điểm tổ chức thi trước khi thi một ngày; Cử Kỹ thuật viên tham gia tại các phòng thi để chụp ảnh thí sinh vào dự thi, cấp mật khẩu đăng nhập cho thí sinh, giải quyết các tình huống kỹ thuật tại các phòng thi giúp các Hội đồng tuyển dụng. Các Hội đồng tuyển dụng: 

HĐTD. - Lập danh sách thi viết vòng 2 đối với các thí sinh đạt 50 điểm trở lên mỗi môn thi trắc nghiệm tại vòng 1; - Chuẩn bị địa điểm, điều kiện CSVC tổ chức thi viết; - Thông báo danh sách thí sinh đủ điều kiện thi vòng 2 trên trang web và niêm yết tại trụ sở các đơn vị (không xếp lại số báo danh); - Thông báo thời gian, địa điểm, phòng thi vòng 2. 

Từ ngày 11/11/2019 đến 15/11/2019 

| TT. Thời gian 

Nội dung công việc 

Thực hiện | - Hoàn thành đề, đáp án thi viết, công tác chuẩn bị CSVC | HĐTD. Ngày phục vụ tổ chức coi thi viết tại các điểm thi: 16/11/2019 - Họp chuẩn bị công tác coi thi, học tập quy chế thi; 

- Tập trung thí sinh, xem số báo danh, phòng thi, học tập 

quy chế thi viết, phổ biến chi tiết lịch thi. 7 giờ 30 ngày | - Tổ chức thi viết môn nghiệp vụ chuyên ngành tại các quận, HĐTD. 11 | 17/11/2019 | huyện, thị xã (thời gian làm bài 180 phút). 

(Chủ nhật) Từ ngày - Tổ chức làm khách bài thi; 

HĐTD. 18/11/2019 

- Chấm thi; 24/11/2019 

- Công bố điểm bài thi viết. Từ ngày Nhận đơn phúc khảo. 

HDTD. 25/11/2019 13 

đến 09/12/2019 Từ ngày - Làm phách phúc khảo; 

HĐTD. 10/12/2019 

- Chấm phúc khảo; 13/12/2019 

- Công bố kết quả chấm phúc khảo. 

12 

đến 

sở 

ỘI VỤ 

đến 

Từ ngày 14/12/2019 

- Tổng hợp, rà soát, báo cáo kết quả thi và đề nghị Chủ tịch UBND quận, UBND cấp huyện quyết định công nhận kết quả thi tuyển; | huyện, thị xã; - Thông báo kết quả thi tuyển. 

HÐTD. 

đến 

20/12/2019 

Từ ngày 21/12/2019 đến tháng 01/2020 

- Hoàn thiện hồ sơ của các thí sinh trúng tuyển. - Hướng dẫn các đơn vị sự nghiệp ký hợp đồng làm việc UBND quận, 1 với thí sinh trúng tuyển; tập hợp văn bản, lưu trữ hồ sơ huyện, thị xã. 

tuyển dụng. 

3. Về kinh phí tổ chức thi các môn trắc nghiệm trên máy vi tính: 

Hội đồng tuyển dụng các quận, huyện, thị xã chủ động ký hợp đồng với Trung tâm Đào tạo Công nghệ Thông tin và Truyền thông. 

II. Xét tuyển TT | Thời gian 

| Nội dung công việc 

Thực hiện - UBND quận, huyện thành lập Hội đồng xét tuyển; Ban Từ ngày 

Giám sát; 

UBND quận, 20/9/2019 đến 

- Hội đồng xét tuyển căn cứ vào tiến độ triển khai kỳ xét huyện, thị xã; 23/9/2019 

tuyển để thành lập các bạn giúp việc cho phù hợp (không | HĐTD. nhất thiết phải thành lập trong cùng khoảng thời gian này). 

TT 

Thời gian 

Từ ngày 24/9/2019 đến 30/9/2019 

Trước 12/10/2019 

Từ 14/10/2019 đến 31/10/2019 

Nội dung công việc 

Thực hiện - Rà soát lại danh sách đủ điều kiện dự thi theo đúng yêu cầu tại mẫu 3 kèm theo Công văn số 476/SNV-CCVC ngày 13/3/2019 sau khi đã bổ sung theo QĐ số 3455/QĐ-UBND 

UBND quận, ngày 28/6/2019; 

huyện, thị xã; 

HĐTD - Rà soát điều kiện, sửa chữa thông tin cá nhân và dữ liệu liên quan (nếu có); Công bố danh sách đủ điều kiện dự thi, - Công bố nội dung ôn tập kiểm tra, sát hạch vòng 2 đối với trường hợp xét tuyển để thí sinh ôn tập. - Ban xây dựng nội dung ôn tập hướng dẫn chi tiết HĐTD quận, huyện, thị xã chuẩn bị cơ sở vật chất, cách thức xây | 

Ban chỉ đạo. dựng, bảo quản đề, đáp án sát hạch phỏng vấn đối với nhân | viên và thực hành giảng dạy đối với giáo viên. - HĐTD quận, huyện, thị xã chuẩn bị đề, đáp án sát hạch, các điều kiện về CSVC, nhân lực để tổ chức sát hạch; - HĐTD thông báo đến thí sinh về quy trình tổ chức làm bài kiểm tra sát hạch giáo viên, nhân viên; quy định về những loại vật dụng, tài liệu thí sinh được mang vào phòng làm 

HÐTD. bài kiểm tra sát hạch; - Niêm yết số báo danh, phòng, sơ đồ, địa điểm tổ chức làm bài sát hạch; - Tập trung thí sinh, khai mạc, phổ biến hình thức, nội quy, thời gian, địa điểm tập trung xem số báo danh. 

Từ 01/11/2019 

đến 

16/11/2019 

Từ 17/11/2019 dén 30/11/2019 

Tổ chức sát hạch bằng phỏng vấn đối với nhân viên và LNTT thực hành giảng dạy đối với giáo viên 

Từ 

01/12/2019 đến 05/12/2019 

- Thông báo điểm sát hạch. 

HÐTD. 

Từ 

- Giải quyết khiếu nại (nếu có). 

HĐTD. 

06/12/2019 đến 15/12/2019 

Từ 

- Tổng hợp, rà soát kết quả sát hạch và đề nghị Chủ tịch UBND quận, 16/12/2019 

UBND cấp huyện quyết định công nhận kết quả sát hạch; huyện, thị xã đến 

- Thông báo kết quả sát hạch. 

HÐTD. 20/12/2019 Từ ngày - Hoàn thiện hồ sơ của các thí sinh trúng tuyển. 21/12/2019 | - Hướng dẫn các đơn vị sự nghiệp ký hợp đồng làm việc | UBND quận, đến tháng với thí sinh trúng tuyển; tập hợp văn bản, lưu trữ hồ sơ huyện, thị xã. 01/2020 tuyển dụng. 

10 

Trên đây là lịch thực hiện các nhiệm vụ trong thi tuyển, xét tuyển viên chức các cơ sở giáo dục công lập trực thuộc UBND quận, huyện, thị xã năm 2019 của Thường trực Ban chỉ đạo - Sở Nội vụ, đề nghị UBND quận, huyện, thị xã công bố nội dung trên tại trụ sở, trên công điện tử, Web site của đơn vị để các thí sinh biết, thực hiện, đồng thời chủ động xây dựng kế hoạch, lịch và phân công nhiệm vụ chi tiết để thực hiện các khâu trong tuyển dụng đối với đơn vị mình. 

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Ban chỉ đạo (qua Sở Nội vụ) để tổng hợp, xem xét, giải quyết.. 

NghÁM ĐỐC - 

2. 

Nơi nhận: - UBND Thành phố (để báo cáo); } - PCT TT UBND TP Nguyễn Văn Sửu - BCĐ tuyển dụng CCVC TP; 

• UBND quận, huyện, thị xã; 

• HĐTD; Ban Giám sát của quận, huyện, thị xã; - Website: sonoivu.hanoi.gov.vn; - Lưu: VT, CCC; XDCQ. 

sở 8 NỘI VU BU 

.. 

cỞNG 

5

Ngày ban hành:
20/09/2019
Ngày hiệu lực:
Trạng thái:
Đã có hiệu lực
Ngày ban hành:
25/03/2019
Ngày hiệu lực:
Trạng thái:
Đã có hiệu lực

QUY CHẾ DÂN CHỦ TRƯỜNG HỌC 2015- 2016

Thứ ba - 25/09/2016 09:56

PHÒNG GD- ĐT THỊ XÃ SƠN TÂY
TRƯỜNG THCS THANH MỸ
           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                          Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Số: 03/QC- THCS THANH MỸ                              THANH MỸ, ngày 12 tháng 9 năm 2016

 
QUY CHẾ DÂN CHỦ CƠ SỞ
           
            - Căn cứ vào luật Giáo dục;
  - Căn cứ vào Thông tư 12/2011/BGD-ĐT ngày 28/3/2011 của Bộ GD-ĐT về Ban hành Điều lệ trưởng trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học;
           - Căn cứ Chỉ thị 30-CT/TW của Bộ chính trị (khóa VII) về “Xây dựng và thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở”;
            - Căn cứ Nghị định 71/1998/NĐ-CP ngày 08/9/1998 của Chính phủ và chỉ thị 38 của Thủ tướng Chính Phủ về “Xây dựng và thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở”;
            - Trường THCS Lê Hồng phong xây dựng quy chế dân chủ năm học 2018 - 2019 với các nội dung sau đây:
            1. Mục đích:
- Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của Trường THCSThanh Mỹ  nhằm phát huy quyền làm chủ của cán bộ, giáo viên, công nhân viên góp phần xây dựng nhà trường trong sạch, vững mạnh;
- Xây dựng đội ngũ cán bộ, giáo viên, công nhân viên phải là công bộc của nhân dân, có đủ phẩm chất, năng lực, làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả, đáp ứng được yêu cầu phát triển và đổi mới đất nước;
- Ngăn chặn và chống tham nhũng, lãng phí, quan liêu, phiền hà, sách nhiễu nhân dân, học sinh và các đối tượng khác.
            2. Nguyên tắc:
- Phát huy quyền làm chủ của cán bộ, giáo viên, công nhân viên gắn liền với việc bảo đảm sự lãnh đạo của tổ chức Đảng ở Nhà trường, chấp hành nguyên tắc tập trung, dân chủ;
- Phát huy dân chủ trong khuôn khổ Hiến pháp và pháp luật; đồng thời kiên quyết xử lý những hành vi lợi dụng dân chủ vi phạm Hiến pháp, pháp luật và xâm phạm quyền tự do dân chủ của nhân dân, cản trở việc thi hành công vụ ở Nhà trường.
            3. Những việc phải công khai:
- Kế hoạch công tác tuần, hàng tháng, học kỳ và cả năm học của nhà trường;
- Kinh phí hoạt động hàng năm, bao gồm các nguồn kinh phí do ngân sách cấp, các nguồn tài chính khác và quyết toán kinh phí hàng năm của nhà trường;
- Tuyển dụng, khen thưởng, kỷ luật, nâng bậc lương, nâng ngạch và đề bạt cán bộ, giáo viên, công nhân viên;
- Kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo trong nội bộ nhà trường;
- Nội quy, quy chế nhà trường.
4. Hình thức công khai:
- Thông báo tại hội nghị cán bộ, giáo viên, công nhân viên nhà trường;
- Thông báo bằng văn bản niêm iết tại văn phòng nhà trường;
            5. Trách nhiệm BGH:
- Tại cuộc họp giao ban định kỳ, Hiệu trưởng đánh giá việc thực hiện công việc thời gian qua, lắng nghe đóng góp của cán bộ, giáo viên, công nhân viên và định ra những công việc phải giải quyết trong thời gian tới của nhà trường.
- Hàng tháng Hiệu trưởng phải xem xét việc thực hiện các nghị quyết của Đảng, nhiệm vụ của nhà trường.
- Ít nhất một học kỳ Hiệu trưởng có trách nhiệm đánh giá công tác của nhà trường và các bộ phận trong nhà trường, chỉ rõ và đề ra các giải pháp nhằm khắc phục những yếu kém trong việc thực hiện nhiệm vụ, kế hoạch, pháp luật, chính sách, chế độ, nội quy, quy chế của nhà trường.
- Hiệu trưởng phối hợp với Công đoàn nhà trường tổ chức Hội nghị cán bộ, giáo viên, công nhân viên nhà trường mỗi năm một lần vào đầu năm học.
            6. Trách nhiệm của cán bộ, giáo viên, công nhân viên:
- Cán bộ, giáo viên, công nhân viên phải thực hiện nghĩa vụ của cán bộ, giáo viên, công nhân viên và không được làm những việc đã bị cấm theo quy định của pháp lệnh của cán bộ, công chức;
- Cán bộ, giáo viên, công nhân viên chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước Hiệu trưởng về việc thi hành nhiệm vụ, công việc của mình, có nếp sống lành mạnh, trung thực, cần, kiệm, liêm, chính, chí công, vô tư;
- Trong khi thi hành nhiệm vụ, công vụ, cán bộ, giáo viên, công nhân viên phải phục tùng sự chỉ đạo và hướng dẫn của cấp trên;
- Cán bộ, giáo viên, công nhân viên có quyền trình bày ý kiến đề xuất việc giải quyết những vấn đề thuộc phạm vi trách nhiệm của mình khác với ý kiến của người phụ trách trực tiếp, nhưng vẫn phải chấp hành sự chỉ đạo của người phụ trách trực tiếp, đồng thời có quyền bảo lưu ý kiến và báo cáo lên cấp trên;
- Cán bộ, giáo viên, công nhân viên phải tự phê bình nghiêm túc, phát huy ưu điểm, sữa chữa khuyết điểm để không ngừng tiến bộ, phải thẳng thắn phê bình, đấu tranh để xây dựng nội bộ nhà trường trong sạch vững mạnh; khi được yêu cầu cán bộ, giáo viên, công nhân viên có trách nhiệm đóng góp ý kiến việc xây dựng các văn bản, các đề án của nhà trường.
             7. Trách nhiệm cán bộ, giáo viên, công nhân viên trong việc tiếp nhận và giải quyết công việc của nhà trường.
- Cán bộ, giáo viên, công nhân viên không tiếp nhận và giải quyết công việc của công dân, tổ chức tại nhà riêng;
- Công việc của công dân, tổ chức phải được cán bộ, giáo viên, công nhân viên nghiên cứu xử lý và giải quyết một cách nhanh chóng nhất, thuận tiện nhất và theo đúng quy định của pháp luật;
- Cán bộ, giáo viên, công nhân viên có trách nhiệm bảo vệ bí mật của nhà trường, bí mật công tác và bí mật nội dung đơn thư khiếu nại, tố cáo của công dân, tổ chức theo quy định của pháp luật;
- Cán bộ, giáo viên, công nhân viên không được quan liêu, cửa quyền gây khó khăn trong việc giải quyết các công việc của nhà trường, tổ chức, công dân.
            8.  Quy định tiếp dân, thu thập ý kiến từ nhân dân:
- Hiệu trưởng chỉ đạo việc bố trí tiếp dân theo yêu cầu nhiệm vụ của đơn vị;
- Ban Thanh tra nhân dân của nhà trường có trách nhiệm thu nhận đơn thư, ý kiến được gửi đến và báo cáo Hiệu trưởng. Hiệu trưởng có trách nhiệm nghiên cứu và đề ra những biện pháp hợp lý nhằm tiếp thu và giải quyết các ý kiến đóng góp;
- Khi công dân, các tổ chức trong nhà trường có yêu cầu, nhà trường phải cử cán bộ có trách nhiệm gặp và giải quyết công việc có liên quan.
            9. Trong mối quan hệ với tổ chuyên môn cấp dưới:
- Hiệu trưởng có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra hoạt động của nhà trường, của cấp dưới và chịu trách nhiệm về những sai lầm, khuyết điểm có nguyên nhân từ sự chỉ đạo, hướng dẫn của mình;
- Phải thông báo cho tổ chức cấp dưới những chủ trương, chính sách, các quy định của pháp luật liên quan đến hoạt động và phạm vi trách của tổ chức cấp dưới;
- Hiệu trưởng phải khuyến khích những thông tin, báo cáo trung thực, khách quan của tổ chức cấp dưới, phải xử lý nghiêm khắc những cán bộ, giáo viên, công nhân viên báo cáo sai sự thật, không trung thực.
            10. Trong mối quan hệ với cơ quan cấp trên:
- Hiệu trưởng có trách nhiệm phục tùng sự chỉ đạo, hướng dẫn và chấp hành các quyết định của cơ quan cấp trên.
- Hiệu trưởng có quyền phản ánh những vướng mắc, khó khăn trong quá trình thực hiện chức năng, nhiệm vụ của mình, kiến nghị lên cơ quan cấp trên những vấn đề không phù hợp cần sửa đổi bổ sung trong các chế độ, chính sách, các quy định của pháp luật và trong chỉ đạo, điều hành của cơ quan cấp trên.
- Khi được yêu cầu, hiệu trưởng có trách nhiệm nghiên cứu, tham gia ý kiến vào các dự thảo về chế độ, chính sách, văn bản qui phạm pháp luật do cơ quan cấp trên gửi đến.
- Hiệu trưởng có trách nhiệm báo cáo tình hình công việc lên cơ quan cấp trên theo quy định, đối với những vấn đề nảy sinh vượt quá khả năng giải quyết thì phải báo cáo kịp thời với cơ quan cấp trên để xin ý kiến chỉ đạo.
- Nội dung báo cáo lên cấp trên phải khách quan, trung thực.
- Quy chế được thông qua HNCNVC Năm học 2015- 2016.
 

T/M BCH CÔNG ĐOÀN
              CHỦ TỊCH
 
 
 
 
 
      Phùng Thị Thu Hà
 
 
 
 
 
                                                                                                               HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
 
                                                                                                                Lê Văn Thuật
 
 
 
 
                 
Ngày ban hành:
02/10/2016
Ngày hiệu lực:
Trạng thái:
Đã có hiệu lực

tóm tắt

Ngày ban hành:
10/05/2017
Ngày hiệu lực:
14/08/2017
Trạng thái:
Đã có hiệu lực
Thống kê truy cập
Hôm nay : 9
Hôm qua : 37
Tháng 02 : 1.477
Tháng trước : 654
Năm 2020 : 2.131
Năm trước : 3.839
Tổng số : 5.970